| số nhiều | chancroids |
chancroid infection
nhiễm trùng chancroid
chancroid treatment
điều trị chancroid
chancroid symptoms
triệu chứng chancroid
chancroid diagnosis
chẩn đoán chancroid
chancroid outbreak
bùng phát chancroid
chancroid examination
khám chancroid
chancroid risk
nguy cơ chancroid
chancroid prevention
phòng ngừa chancroid
chancroid lesions
bệnh lở chancroid
chancroid cases
các trường hợp chancroid
chancroid is a sexually transmitted infection.
chancroid là một bệnh lây truyền qua đường tình dục.
symptoms of chancroid include painful sores.
các triệu chứng của chancroid bao gồm các vết loét đau đớn.
chancroid can be treated with antibiotics.
chancroid có thể được điều trị bằng kháng sinh.
early diagnosis of chancroid is important.
việc chẩn đoán sớm chancroid rất quan trọng.
chancroid is more common in certain regions.
chancroid phổ biến hơn ở một số khu vực nhất định.
people with chancroid should avoid sexual contact.
những người bị chancroid nên tránh quan hệ tình dục.
chancroid can lead to complications if untreated.
chancroid có thể dẫn đến các biến chứng nếu không được điều trị.
education about chancroid is crucial for prevention.
việc giáo dục về chancroid rất quan trọng để phòng ngừa.
chancroid outbreaks have occurred in urban areas.
các đợt bùng phát chancroid đã xảy ra ở các khu vực đô thị.
consult a doctor if you suspect chancroid.
hãy tham khảo ý kiến bác sĩ nếu bạn nghi ngờ bị chancroid.
chancroid infection
nhiễm trùng chancroid
chancroid treatment
điều trị chancroid
chancroid symptoms
triệu chứng chancroid
chancroid diagnosis
chẩn đoán chancroid
chancroid outbreak
bùng phát chancroid
chancroid examination
khám chancroid
chancroid risk
nguy cơ chancroid
chancroid prevention
phòng ngừa chancroid
chancroid lesions
bệnh lở chancroid
chancroid cases
các trường hợp chancroid
chancroid is a sexually transmitted infection.
chancroid là một bệnh lây truyền qua đường tình dục.
symptoms of chancroid include painful sores.
các triệu chứng của chancroid bao gồm các vết loét đau đớn.
chancroid can be treated with antibiotics.
chancroid có thể được điều trị bằng kháng sinh.
early diagnosis of chancroid is important.
việc chẩn đoán sớm chancroid rất quan trọng.
chancroid is more common in certain regions.
chancroid phổ biến hơn ở một số khu vực nhất định.
people with chancroid should avoid sexual contact.
những người bị chancroid nên tránh quan hệ tình dục.
chancroid can lead to complications if untreated.
chancroid có thể dẫn đến các biến chứng nếu không được điều trị.
education about chancroid is crucial for prevention.
việc giáo dục về chancroid rất quan trọng để phòng ngừa.
chancroid outbreaks have occurred in urban areas.
các đợt bùng phát chancroid đã xảy ra ở các khu vực đô thị.
consult a doctor if you suspect chancroid.
hãy tham khảo ý kiến bác sĩ nếu bạn nghi ngờ bị chancroid.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay