chancroid

[Mỹ]/ˈtʃɑːŋkroʊɪd/
[Anh]/ˈʃæŋkroʊɪd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một bệnh nhiễm khuẩn lây truyền qua đường tình dục gây ra các vết loét đau đớn ở bộ phận sinh dục.
Word Forms
số nhiềuchancroids

Cụm từ & Cách kết hợp

chancroid infection

nhiễm trùng chancroid

chancroid treatment

điều trị chancroid

chancroid symptoms

triệu chứng chancroid

chancroid diagnosis

chẩn đoán chancroid

chancroid outbreak

bùng phát chancroid

chancroid examination

khám chancroid

chancroid risk

nguy cơ chancroid

chancroid prevention

phòng ngừa chancroid

chancroid lesions

bệnh lở chancroid

chancroid cases

các trường hợp chancroid

Câu ví dụ

chancroid is a sexually transmitted infection.

chancroid là một bệnh lây truyền qua đường tình dục.

symptoms of chancroid include painful sores.

các triệu chứng của chancroid bao gồm các vết loét đau đớn.

chancroid can be treated with antibiotics.

chancroid có thể được điều trị bằng kháng sinh.

early diagnosis of chancroid is important.

việc chẩn đoán sớm chancroid rất quan trọng.

chancroid is more common in certain regions.

chancroid phổ biến hơn ở một số khu vực nhất định.

people with chancroid should avoid sexual contact.

những người bị chancroid nên tránh quan hệ tình dục.

chancroid can lead to complications if untreated.

chancroid có thể dẫn đến các biến chứng nếu không được điều trị.

education about chancroid is crucial for prevention.

việc giáo dục về chancroid rất quan trọng để phòng ngừa.

chancroid outbreaks have occurred in urban areas.

các đợt bùng phát chancroid đã xảy ra ở các khu vực đô thị.

consult a doctor if you suspect chancroid.

hãy tham khảo ý kiến bác sĩ nếu bạn nghi ngờ bị chancroid.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay