chandleries

[Mỹ]/ˈtʃændlərɪ/
[Anh]/ˈʃændlərɪ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.Cửa hàng bán nến, xà phòng và các hàng hóa gia đình khác.; Nghề hoặc kinh doanh bán nến và các hàng hóa gia đình khác.; Nơi lưu trữ hoặc giữ nến.

Cụm từ & Cách kết hợp

marine chandlery

cửa hàng hải sản

chandlery supplies

nguyên liệu cho cửa hàng hải sản

local chandlery

cửa hàng hải sản địa phương

chandlery store

cửa hàng bán đồ hải sản

chandlery items

đồ dùng cho tàu thuyền

chandlery equipment

thiết bị hải sản

chandlery products

sản phẩm hải sản

chandlery business

kinh doanh hải sản

chandlery services

dịch vụ hải sản

chandlery catalog

bảng kê cửa hàng hải sản

Câu ví dụ

the chandlery near the marina offers a wide range of boat supplies.

Cửa hàng bán đồ thuyền gần bến du thuyền cung cấp nhiều loại vật tư cho thuyền.

we need to visit the chandlery to buy some ropes and sails.

Chúng tôi cần đến cửa hàng bán đồ thuyền để mua một số dây thừng và thuyền buồm.

the chandlery staff were very helpful in finding the right equipment.

Nhân viên cửa hàng bán đồ thuyền rất nhiệt tình giúp đỡ trong việc tìm kiếm thiết bị phù hợp.

she works at a chandlery and knows everything about sailing gear.

Cô ấy làm việc tại một cửa hàng bán đồ thuyền và biết tất cả về thiết bị đi thuyền.

after checking the inventory, we headed to the chandlery for supplies.

Sau khi kiểm tra hàng tồn kho, chúng tôi đến cửa hàng bán đồ thuyền để mua vật tư.

the chandlery sells everything from anchors to life jackets.

Cửa hàng bán đồ thuyền bán mọi thứ từ neo đến áo phao cứu sinh.

he found a great deal on fishing gear at the local chandlery.

Anh ấy tìm thấy một món hời về đồ câu tại cửa hàng bán đồ thuyền địa phương.

the chandlery is known for its excellent customer service.

Cửa hàng bán đồ thuyền nổi tiếng với dịch vụ khách hàng tuyệt vời.

they will be stocking new items at the chandlery next week.

Họ sẽ nhập hàng mới tại cửa hàng bán đồ thuyền vào tuần tới.

we spent the afternoon browsing in the chandlery.

Chúng tôi đã dành cả buổi chiều mua sắm ở cửa hàng bán đồ thuyền.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay