| số nhiều | changerooms |
changeroom door
cửa phòng thay đồ
changeroom mirror
gương phòng thay đồ
changeroom attendant
nhân viên phòng thay đồ
changeroom policy
chính sách phòng thay đồ
changeroom key
chìa khóa phòng thay đồ
changeroom area
khu vực phòng thay đồ
changeroom number
số phòng thay đồ
changeroom sign
biển phòng thay đồ
changeroom bench
ghế phòng thay đồ
changeroom rules
quy tắc phòng thay đồ
the changeroom is located at the back of the store.
phòng thử đồ nằm ở phía sau cửa hàng.
please leave your belongings in the changeroom.
vui lòng để hành lý của bạn trong phòng thử đồ.
i need to try on these clothes in the changeroom.
Tôi cần thử những bộ quần áo này trong phòng thử đồ.
the changeroom was crowded during the sale.
Phòng thử đồ rất đông đúc trong thời gian khuyến mãi.
is there a mirror in the changeroom?
Có gương trong phòng thử đồ không?
she forgot to return the clothes to the changeroom.
Cô ấy quên trả lại quần áo cho phòng thử đồ.
the changeroom has a strict no-phone policy.
Phòng thử đồ có chính sách nghiêm ngặt không cho phép sử dụng điện thoại.
you can ask for assistance in the changeroom.
Bạn có thể yêu cầu sự trợ giúp trong phòng thử đồ.
the changeroom was freshly cleaned today.
Phòng thử đồ đã được dọn dẹp mới hôm nay.
make sure to check the size in the changeroom.
Hãy chắc chắn kiểm tra kích cỡ trong phòng thử đồ.
changeroom door
cửa phòng thay đồ
changeroom mirror
gương phòng thay đồ
changeroom attendant
nhân viên phòng thay đồ
changeroom policy
chính sách phòng thay đồ
changeroom key
chìa khóa phòng thay đồ
changeroom area
khu vực phòng thay đồ
changeroom number
số phòng thay đồ
changeroom sign
biển phòng thay đồ
changeroom bench
ghế phòng thay đồ
changeroom rules
quy tắc phòng thay đồ
the changeroom is located at the back of the store.
phòng thử đồ nằm ở phía sau cửa hàng.
please leave your belongings in the changeroom.
vui lòng để hành lý của bạn trong phòng thử đồ.
i need to try on these clothes in the changeroom.
Tôi cần thử những bộ quần áo này trong phòng thử đồ.
the changeroom was crowded during the sale.
Phòng thử đồ rất đông đúc trong thời gian khuyến mãi.
is there a mirror in the changeroom?
Có gương trong phòng thử đồ không?
she forgot to return the clothes to the changeroom.
Cô ấy quên trả lại quần áo cho phòng thử đồ.
the changeroom has a strict no-phone policy.
Phòng thử đồ có chính sách nghiêm ngặt không cho phép sử dụng điện thoại.
you can ask for assistance in the changeroom.
Bạn có thể yêu cầu sự trợ giúp trong phòng thử đồ.
the changeroom was freshly cleaned today.
Phòng thử đồ đã được dọn dẹp mới hôm nay.
make sure to check the size in the changeroom.
Hãy chắc chắn kiểm tra kích cỡ trong phòng thử đồ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay