| số nhiều | chapes |
chape length
độ dài của chụp
chape design
thiết kế chụp
chape fitting
vừa vặn chụp
chape style
phong cách chụp
chape material
vật liệu chụp
chape adjustment
điều chỉnh chụp
chape feature
tính năng của chụp
chape finish
hoàn thiện chụp
chape quality
chất lượng của chụp
chape function
chức năng của chụp
she wore a beautiful chape to the party.
Cô ấy đã mặc một chiếc chape đẹp đến bữa tiệc.
he decided to chape his old car for a new one.
Anh ấy quyết định thay chape chiếc xe cũ của mình bằng một chiếc mới.
they plan to chape their house next summer.
Họ dự định chape ngôi nhà của họ vào mùa hè tới.
can you chape this document for me?
Bạn có thể chape tài liệu này giúp tôi không?
she likes to chape her hair in different styles.
Cô ấy thích chape tóc của mình theo nhiều kiểu khác nhau.
he has a talent to chape intricate designs.
Anh ấy có tài năng chape những thiết kế phức tạp.
they need to chape the garden before the event.
Họ cần chape khu vườn trước sự kiện.
she will chape her presentation to make it more engaging.
Cô ấy sẽ chape bài thuyết trình của mình để làm cho nó hấp dẫn hơn.
he intends to chape his skills through practice.
Anh ấy dự định cải thiện kỹ năng của mình thông qua thực hành.
they are going to chape the project to meet the deadline.
Họ sẽ hoàn thành dự án để đáp ứng thời hạn.
chape length
độ dài của chụp
chape design
thiết kế chụp
chape fitting
vừa vặn chụp
chape style
phong cách chụp
chape material
vật liệu chụp
chape adjustment
điều chỉnh chụp
chape feature
tính năng của chụp
chape finish
hoàn thiện chụp
chape quality
chất lượng của chụp
chape function
chức năng của chụp
she wore a beautiful chape to the party.
Cô ấy đã mặc một chiếc chape đẹp đến bữa tiệc.
he decided to chape his old car for a new one.
Anh ấy quyết định thay chape chiếc xe cũ của mình bằng một chiếc mới.
they plan to chape their house next summer.
Họ dự định chape ngôi nhà của họ vào mùa hè tới.
can you chape this document for me?
Bạn có thể chape tài liệu này giúp tôi không?
she likes to chape her hair in different styles.
Cô ấy thích chape tóc của mình theo nhiều kiểu khác nhau.
he has a talent to chape intricate designs.
Anh ấy có tài năng chape những thiết kế phức tạp.
they need to chape the garden before the event.
Họ cần chape khu vườn trước sự kiện.
she will chape her presentation to make it more engaging.
Cô ấy sẽ chape bài thuyết trình của mình để làm cho nó hấp dẫn hơn.
he intends to chape his skills through practice.
Anh ấy dự định cải thiện kỹ năng của mình thông qua thực hành.
they are going to chape the project to meet the deadline.
Họ sẽ hoàn thành dự án để đáp ứng thời hạn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay