chaplaincy

[Mỹ]/'tʃæplɪnsi/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. vị trí hoặc nhiệm kỳ của một mục sư nhà nguyện
Word Forms
số nhiềuchaplaincies

Câu ví dụ

the chaplaincy was formerly manned by the cathedral.

tuyển giáo cũ do nhà thờ quản lý.

This manor was built by Hugo, Sire of Somerel, the same who endowed the sixth chaplaincy of the Abbey of Villiers.

Khu nhà này được xây dựng bởi Hugo, Sire của Somerel, cũng là người đã tài trợ cho chức vụ quản tế thứ sáu của Tu viện Villiers.

The sports centre, concert hall, studio theatre, art gallery and the multi-faith chaplaincy centre are all easily accessible.

Trung tâm thể thao, phòng hòa nhạc, nhà hát studio, phòng trưng bày nghệ thuật và trung tâm tuyển giáo đa tín ngưỡng đều dễ dàng tiếp cận.

The chaplaincy offers support to students of all faiths.

Tuyển giáo cung cấp hỗ trợ cho sinh viên thuộc mọi tôn giáo.

She decided to pursue a career in chaplaincy after a spiritual awakening.

Cô quyết định theo đuổi sự nghiệp trong tuyển giáo sau một sự thức tỉnh tinh thần.

The chaplaincy team organizes regular prayer sessions for the hospital staff.

Đội ngũ tuyển giáo tổ chức các buổi cầu nguyện thường xuyên cho nhân viên bệnh viện.

He sought comfort in the chaplaincy services during a difficult time in his life.

Anh tìm thấy sự an ủi trong các dịch vụ tuyển giáo trong một thời điểm khó khăn của cuộc đời mình.

The chaplaincy program at the university provides emotional support to students in need.

Chương trình tuyển giáo tại trường đại học cung cấp hỗ trợ về mặt cảm xúc cho những sinh viên cần thiết.

The chaplaincy office is located in the main building of the campus.

Văn phòng tuyển giáo nằm trong tòa nhà chính của khuôn viên trường.

Students can request one-on-one counseling sessions with the chaplaincy staff.

Sinh viên có thể yêu cầu các buổi tư vấn trực tiếp với nhân viên tuyển giáo.

The chaplaincy team plays a vital role in providing spiritual guidance to the community.

Đội ngũ tuyển giáo đóng vai trò quan trọng trong việc cung cấp hướng dẫn tinh thần cho cộng đồng.

The chaplaincy services include pastoral care, counseling, and religious ceremonies.

Các dịch vụ tuyển giáo bao gồm chăm sóc mục vụ, tư vấn và các nghi lễ tôn giáo.

She found solace in the chaplaincy's words of wisdom during a time of grief.

Cô tìm thấy sự an ủi trong những lời khôn ngoan của tuyển giáo trong thời điểm đau buồn.

Ví dụ thực tế

And as to the chaplaincy, he did not pretend that he cared for it, except for the sake of the forty pounds.

Về phần chức vụ mục sư, ông ta không tỏ ra quan tâm đến nó, ngoại trừ vì bốn mươi bảng.

Nguồn: Middlemarch (Part Two)

Some weeks passed after this conversation before the question of the chaplaincy gathered any practical import for Lydgate, and without telling himself the reason, he deferred the predetermination on which side he should give his vote.

Một vài tuần sau cuộc trò chuyện này, vấn đề về chức vụ mục sư mới có ý nghĩa thực tế đối với Lydgate, và mà không nói với bản thân lý do, anh ta trì hoãn việc quyết định nên bỏ phiếu cho bên nào.

Nguồn: Middlemarch (Part Two)

Thus it happened that on this occasion Bulstrode became identified with Lydgate, and Lydgate with Tyke; and owing to this variety of interchangeable names for the chaplaincy question, diverse minds were enabled to form the same judgment concerning it.

Vì vậy, trong dịp này, Bulstrode gắn liền với Lydgate, và Lydgate với Tyke; và nhờ sự đa dạng của các tên gọi có thể thay thế cho vấn đề về chức vụ mục sư, nhiều tâm trí khác nhau đã có thể đưa ra cùng một đánh giá về nó.

Nguồn: Middlemarch (Part Two)

With this feeling uppermost, he continued to waive the question of the chaplaincy, and to persuade himself that it was not only no proper business of his, but likely enough never to vex him with a demand for his vote.

Với cảm giác này là trên hết, anh ta tiếp tục bỏ qua câu hỏi về chức vụ mục sư và thuyết phục bản thân rằng đó không chỉ không phải là công việc thích hợp của anh ta, mà có lẽ sẽ không bao giờ làm phiền anh ta với yêu cầu bỏ phiếu.

Nguồn: Middlemarch (Part Two)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay