charcoals

[Mỹ]/ˈkɑːr.koʊlz/
[Anh]/ˈkɑːr.koʊlz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Dạng số nhiều của than củi, bao gồm các chất cặn đen hoặc xám được sản xuất bởi quá trình chưng cất khô của gỗ.

Cụm từ & Cách kết hợp

burning charcoals

charcoals đang cháy

charcoals for grilling

charcoals để nướng

charcoals and ashes

charcoals và tro

charcoals in fire

charcoals trong lửa

charcoals on grill

charcoals trên vỉ nướng

charcoals for smoking

charcoals để hút thuốc

charcoals for barbecue

charcoals để nướng BBQ

hot charcoals

charcoals nóng

charcoals and fire

charcoals và lửa

charcoals in pit

charcoals trong hố

Câu ví dụ

we need to buy some charcoals for the barbecue.

Chúng tôi cần mua một ít than để nướng.

charcoals are essential for a good grill.

Than là điều cần thiết cho một buổi nướng ngon.

he prepared the charcoals before the guests arrived.

Anh ấy đã chuẩn bị than trước khi khách đến.

make sure the charcoals are fully lit before cooking.

Hãy chắc chắn rằng than đã cháy hoàn toàn trước khi nấu.

we used charcoals to create a smoky flavor in the meat.

Chúng tôi đã sử dụng than để tạo hương vị khói trong thịt.

charcoals can be messy, so handle them carefully.

Than có thể rất bừa bộn, vì vậy hãy xử lý chúng cẩn thận.

he prefers using natural charcoals for grilling.

Anh ấy thích sử dụng than tự nhiên để nướng.

don't forget to store the charcoals in a dry place.

Đừng quên để than ở nơi khô ráo.

charcoals can ignite quickly with the right starter.

Than có thể dễ dàng cháy nhanh với mồi tốt.

after the barbecue, we disposed of the used charcoals.

Sau khi nướng xong, chúng tôi đã xử lý hết than đã qua sử dụng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay