charrington

[Mỹ]/ˈtʃærɪŋtən/
[Anh]/ˈtʃærɪŋtən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. họ, một biến thể của Cherrington, gốc Anh
prop. n. danh từ riêng (họ), biến thể của Cherrington, gốc Anh
Các dạng của từ
số nhiềucharringtons

Cụm từ & Cách kết hợp

mr. charrington

Ông Charrington

charrington's shop

Cửa hàng Charrington

old charrington

Ông Charrington già

charrington smiled

Charrington mỉm cười

charrington nodded

Charrington gật đầu

charrington appeared

Charrington xuất hiện

charrington lied

Charrington nói dối

charrington warned

Charrington cảnh báo

charrington betrayed

Charrington phản bội

charrington watching

Charrington đang quan sát

Câu ví dụ

mr. charrington lives in a victorian house on the corner.

Ông Charrington sống trong một ngôi nhà kiểu Victoria ở góc phố.

the charrington family has owned this farm for three generations.

Gia đình Charrington đã sở hữu nông trại này trong ba thế hệ.

mrs. charrington teaches mathematics at the local high school.

Bà Charrington dạy toán tại trường trung học địa phương.

charrington's bakery is famous for its sourdough bread.

Bakery Charrington nổi tiếng với loại bánh mì sourdough của mình.

sir william charrington attended the charity gala last night.

Ông William Charrington đã tham dự buổi tiệc từ thiện vào tối qua.

the charrington estate includes over five hundred acres of farmland.

Tổng điền trang Charrington bao gồm hơn năm trăm mẫu đất nông nghiệp.

young charrington showed great talent in musical performance.

Charrington trẻ đã thể hiện tài năng lớn trong biểu diễn âm nhạc.

charrington street is located in the historic district of the city.

Đường Charrington nằm trong khu vực lịch sử của thành phố.

the charrington foundation awards scholarships to deserving students.

Quỹ Charrington trao học bổng cho các học sinh xứng đáng.

dr. elizabeth charrington published her latest research on climate science.

Tiến sĩ Elizabeth Charrington đã công bố nghiên cứu mới nhất của bà về khoa học khí hậu.

captain charrington commanded the rescue mission successfully.

Thiếu tá Charrington đã chỉ huy thành công nhiệm vụ cứu hộ.

the charrington museum opens to the public every sunday.

Bảo tàng Charrington mở cửa đón công chúng vào mỗi Chủ Nhật.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay