chattiest child
trẻ con nói chuyện nhiều nhất
being chattiest
nói chuyện nhiều nhất
so chatty
nói chuyện rất nhiều
chattiest person
người nói chuyện nhiều nhất
was chattiest
từng là người nói chuyện nhiều nhất
quite chatty
khá là nói chuyện nhiều
chatty nature
tính cách thích nói chuyện
chatty fellow
người bạn nói chuyện nhiều
most chatty
nói chuyện nhiều nhất
she's the chattiest person in the office, always eager to share stories.
Cô ấy là người nói chuyện nhiều nhất trong văn phòng, luôn nhiệt tình chia sẻ những câu chuyện.
despite being shy, my niece is surprisingly the chattiest at family gatherings.
Mặc dù khá nhút nhát, nhưng cháu gái của tôi lại là người nói chuyện nhiều nhất trong các buổi tụ họp gia đình.
the chattiest student in class dominated the discussion with insightful questions.
Học sinh nói chuyện nhiều nhất trong lớp đã làm chủ cuộc thảo luận bằng những câu hỏi sâu sắc.
we had a long chat with the chattiest vendor at the market.
Chúng tôi đã có một cuộc trò chuyện lâu dài với người bán hàng nói chuyện nhiều nhất tại chợ.
my grandma is the chattiest member of our family, full of anecdotes.
Bà tôi là thành viên nói chuyện nhiều nhất trong gia đình, luôn có những câu chuyện kể.
the chattiest parrot in the pet store greeted everyone with a cheerful squawk.
Con vẹt nói chuyện nhiều nhất trong cửa hàng thú cưng chào đón mọi người bằng tiếng kêu ríu rít vui vẻ.
he's a naturally chattiest individual, making friends easily wherever he goes.
Anh ấy là một người nói chuyện nhiều một cách tự nhiên, dễ dàng kết bạn ở bất cứ đâu anh ấy đi.
the chattiest employee often brightened the mood with her lively conversations.
Nhân viên nói chuyện nhiều nhất thường làm mọi thứ trở nên vui vẻ hơn với những cuộc trò chuyện sôi nổi của cô ấy.
even though she's older, she remains the chattiest and most engaging member of the group.
Mặc dù cô ấy lớn tuổi hơn, nhưng cô ấy vẫn là thành viên nói chuyện nhiều nhất và thu hút nhất của nhóm.
the chattiest customer kept the sales assistant busy for over an hour.
Khách hàng nói chuyện nhiều nhất đã giữ cho nhân viên bán hàng bận rộn trong hơn một giờ.
being the chattiest, she knew all the office gossip.
Nói chuyện nhiều nhất, cô ấy biết tất cả những tin đồn trong văn phòng.
chattiest child
trẻ con nói chuyện nhiều nhất
being chattiest
nói chuyện nhiều nhất
so chatty
nói chuyện rất nhiều
chattiest person
người nói chuyện nhiều nhất
was chattiest
từng là người nói chuyện nhiều nhất
quite chatty
khá là nói chuyện nhiều
chatty nature
tính cách thích nói chuyện
chatty fellow
người bạn nói chuyện nhiều
most chatty
nói chuyện nhiều nhất
she's the chattiest person in the office, always eager to share stories.
Cô ấy là người nói chuyện nhiều nhất trong văn phòng, luôn nhiệt tình chia sẻ những câu chuyện.
despite being shy, my niece is surprisingly the chattiest at family gatherings.
Mặc dù khá nhút nhát, nhưng cháu gái của tôi lại là người nói chuyện nhiều nhất trong các buổi tụ họp gia đình.
the chattiest student in class dominated the discussion with insightful questions.
Học sinh nói chuyện nhiều nhất trong lớp đã làm chủ cuộc thảo luận bằng những câu hỏi sâu sắc.
we had a long chat with the chattiest vendor at the market.
Chúng tôi đã có một cuộc trò chuyện lâu dài với người bán hàng nói chuyện nhiều nhất tại chợ.
my grandma is the chattiest member of our family, full of anecdotes.
Bà tôi là thành viên nói chuyện nhiều nhất trong gia đình, luôn có những câu chuyện kể.
the chattiest parrot in the pet store greeted everyone with a cheerful squawk.
Con vẹt nói chuyện nhiều nhất trong cửa hàng thú cưng chào đón mọi người bằng tiếng kêu ríu rít vui vẻ.
he's a naturally chattiest individual, making friends easily wherever he goes.
Anh ấy là một người nói chuyện nhiều một cách tự nhiên, dễ dàng kết bạn ở bất cứ đâu anh ấy đi.
the chattiest employee often brightened the mood with her lively conversations.
Nhân viên nói chuyện nhiều nhất thường làm mọi thứ trở nên vui vẻ hơn với những cuộc trò chuyện sôi nổi của cô ấy.
even though she's older, she remains the chattiest and most engaging member of the group.
Mặc dù cô ấy lớn tuổi hơn, nhưng cô ấy vẫn là thành viên nói chuyện nhiều nhất và thu hút nhất của nhóm.
the chattiest customer kept the sales assistant busy for over an hour.
Khách hàng nói chuyện nhiều nhất đã giữ cho nhân viên bán hàng bận rộn trong hơn một giờ.
being the chattiest, she knew all the office gossip.
Nói chuyện nhiều nhất, cô ấy biết tất cả những tin đồn trong văn phòng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay