chattiest

[Mỹ]/[ˈtʃætiːst]/
[Anh]/[ˈtʃætiːst]/

Dịch

adj. Có xu hướng nói nhiều; thích nói; hơn người khác về khả năng nói.

Cụm từ & Cách kết hợp

chattiest child

trẻ con nói chuyện nhiều nhất

being chattiest

nói chuyện nhiều nhất

so chatty

nói chuyện rất nhiều

chattiest person

người nói chuyện nhiều nhất

was chattiest

từng là người nói chuyện nhiều nhất

quite chatty

khá là nói chuyện nhiều

chatty nature

tính cách thích nói chuyện

chatty fellow

người bạn nói chuyện nhiều

most chatty

nói chuyện nhiều nhất

Câu ví dụ

she's the chattiest person in the office, always eager to share stories.

Cô ấy là người nói chuyện nhiều nhất trong văn phòng, luôn nhiệt tình chia sẻ những câu chuyện.

despite being shy, my niece is surprisingly the chattiest at family gatherings.

Mặc dù khá nhút nhát, nhưng cháu gái của tôi lại là người nói chuyện nhiều nhất trong các buổi tụ họp gia đình.

the chattiest student in class dominated the discussion with insightful questions.

Học sinh nói chuyện nhiều nhất trong lớp đã làm chủ cuộc thảo luận bằng những câu hỏi sâu sắc.

we had a long chat with the chattiest vendor at the market.

Chúng tôi đã có một cuộc trò chuyện lâu dài với người bán hàng nói chuyện nhiều nhất tại chợ.

my grandma is the chattiest member of our family, full of anecdotes.

Bà tôi là thành viên nói chuyện nhiều nhất trong gia đình, luôn có những câu chuyện kể.

the chattiest parrot in the pet store greeted everyone with a cheerful squawk.

Con vẹt nói chuyện nhiều nhất trong cửa hàng thú cưng chào đón mọi người bằng tiếng kêu ríu rít vui vẻ.

he's a naturally chattiest individual, making friends easily wherever he goes.

Anh ấy là một người nói chuyện nhiều một cách tự nhiên, dễ dàng kết bạn ở bất cứ đâu anh ấy đi.

the chattiest employee often brightened the mood with her lively conversations.

Nhân viên nói chuyện nhiều nhất thường làm mọi thứ trở nên vui vẻ hơn với những cuộc trò chuyện sôi nổi của cô ấy.

even though she's older, she remains the chattiest and most engaging member of the group.

Mặc dù cô ấy lớn tuổi hơn, nhưng cô ấy vẫn là thành viên nói chuyện nhiều nhất và thu hút nhất của nhóm.

the chattiest customer kept the sales assistant busy for over an hour.

Khách hàng nói chuyện nhiều nhất đã giữ cho nhân viên bán hàng bận rộn trong hơn một giờ.

being the chattiest, she knew all the office gossip.

Nói chuyện nhiều nhất, cô ấy biết tất cả những tin đồn trong văn phòng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay