chaus

[Mỹ]/ʃɒːs/
[Anh]/shoʊs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại giày, thường được làm bằng da

Cụm từ & Cách kết hợp

red chaus

giày đỏ

blue chaus

giày xanh

black chaus

giày đen

striped chaus

giày sọc

long chaus

giày dài

short chaus

giày ngắn

fashion chaus

giày thời trang

comfortable chaus

giày thoải mái

casual chaus

giày thường ngày

formal chaus

giày trang trọng

Câu ví dụ

she always wears her favorite chaus to parties.

Cô ấy luôn mặc những đôi chaus yêu thích của mình đến các buổi tiệc.

he decided to buy a new pair of chaus for the event.

Anh ấy quyết định mua một đôi chaus mới cho sự kiện.

these chaus are perfect for outdoor activities.

Những đôi chaus này rất phù hợp cho các hoạt động ngoài trời.

she loves to collect different styles of chaus.

Cô ấy thích sưu tầm nhiều phong cách chaus khác nhau.

he prefers comfortable chaus for his daily routine.

Anh ấy thích những đôi chaus thoải mái cho thói quen hàng ngày của mình.

these chaus come in various colors and sizes.

Những đôi chaus này có nhiều màu sắc và kích cỡ khác nhau.

she always matches her outfit with her chaus.

Cô ấy luôn phối đồ của mình với những đôi chaus.

he took off his chaus as soon as he got home.

Anh ấy đã bỏ đôi chaus của mình ngay khi về đến nhà.

these chaus are designed for maximum comfort.

Những đôi chaus này được thiết kế để mang lại sự thoải mái tối đa.

she bought chaus that are both stylish and practical.

Cô ấy đã mua những đôi chaus vừa phong cách vừa thiết thực.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay