chauvinisms

[Mỹ]/[ˈʃɔːvɪnɪzəm]/
[Anh]/[ˈʃɔːvɪnɪzəm]/

Dịch

n. chủ nghĩa yêu nước cực đoan; chủ nghĩa dân tộc chủ nghĩa hung hăng; cảm giác kiêu căng quá mức đối với dân tộc hoặc sắc tộc của mình; niềm tin vào sự ưu việt bẩm sinh của nhóm hoặc quốc gia của mình.

Cụm từ & Cách kết hợp

avoiding chauvinisms

Tránh chauvinизм

exposing chauvinisms

Bóc trần chauvinизм

combating chauvinisms

Chống lại chauvinизм

recognizing chauvinisms

Công nhận chauvinизм

chauvinisms persist

Chauvinизм vẫn tồn tại

rejecting chauvinisms

Từ chối chauvinизм

analyzing chauvinisms

Phân tích chauvinизм

criticizing chauvinisms

T批評 chauvinизм

addressing chauvinisms

Xử lý chauvinизм

highlighting chauvinisms

Nổi bật chauvinизм

Câu ví dụ

the politician's speech was riddled with blatant chauvinisms about national superiority.

Bài phát biểu của chính trị gia đầy rẫy những chủ nghĩa chauvin chủ yếu về tính ưu việt của quốc gia.

we need to challenge these outdated chauvinisms and promote inclusivity.

Chúng ta cần thách thức những chủ nghĩa chauvin lỗi thời và thúc đẩy tính bao dung.

his chauvinisms regarding women's roles in society are deeply problematic.

Chủ nghĩa chauvin của anh ấy liên quan đến vai trò của phụ nữ trong xã hội là rất vấn đề.

the team's chauvinisms led to a fractured and unproductive work environment.

Chủ nghĩa chauvin của đội nhóm đã dẫn đến môi trường làm việc tan vỡ và kém hiệu quả.

she actively campaigned against chauvinisms and for gender equality.

Cô ấy tích cực vận động chống lại chủ nghĩa chauvin và vì bình đẳng giới.

the article exposed the subtle chauvinisms embedded within the company's culture.

Bài viết phơi bày những chủ nghĩa chauvin tinh tế được chôn vùi trong văn hóa của công ty.

overcoming chauvinisms requires critical self-reflection and open dialogue.

Để vượt qua chủ nghĩa chauvin cần có sự phản tư phê phán và đối thoại cởi mở.

the debate highlighted the dangers of unchecked chauvinisms and prejudice.

Bài tranh luận nhấn mạnh mối nguy hiểm của chủ nghĩa chauvin và định kiến không được kiểm soát.

it's important to recognize and dismantle these harmful chauvinisms.

Rất quan trọng để nhận ra và phá vỡ những chủ nghĩa chauvin có hại này.

the professor's lecture explored the historical roots of various chauvinisms.

Bài giảng của giáo sư đã khám phá nguồn gốc lịch sử của nhiều chủ nghĩa chauvin.

we must confront these ingrained chauvinisms to build a more equitable future.

Chúng ta phải đối mặt với những chủ nghĩa chauvin đã ăn sâu vào để xây dựng một tương lai công bằng hơn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay