chavezs

[Mỹ]/ˈtʃævɛz/
[Anh]/ˈtʃɑːvɛz/

Dịch

n. Dạng biến thể hoặc số nhiều của Chavez (thường đề cập đến Hugo Chavez)

Câu ví dụ

the chavez family has deep roots in venezuelan politics.

Gia đình Chavez có gốc rễ sâu sắc trong chính trị Venezuela.

many chavez supporters gathered at the main plaza yesterday.

Nhiều người ủng hộ Chavez đã tụ tập tại quảng trường chính ngày hôm qua.

the chavez administration implemented controversial oil policies.

Chính quyền Chavez đã thực thi các chính sách dầu mỏ gây tranh cãi.

scholars continue to debate the chavez legacy in modern history.

Các học giả tiếp tục tranh luận về di sản của Chavez trong lịch sử hiện đại.

chavez opponents organized peaceful demonstrations in the capital.

Đối lập với Chavez đã tổ chức các cuộc biểu tình hòa bình tại thủ đô.

the chavez government launched extensive social programs across the country.

Chính phủ Chavez đã triển khai các chương trình xã hội rộng lớn trên khắp cả nước.

several chavez allies occupied key ministerial positions during that period.

Một số đồng minh của Chavez nắm giữ các vị trí quan trọng trong nội các trong giai đoạn đó.

chavez critics frequently questioned the transparency of electoral processes.

Các nhà chỉ trích Chavez thường xuyên đặt câu hỏi về tính minh bạch của các quy trình bầu cử.

the chavez movement inspired similar leftist movements throughout latin america.

Phong trào Chavez đã truyền cảm hứng cho các phong trào tả khuynh tương tự trên khắp châu Mỹ Latinh.

international observers monitored the chavez transition of power carefully.

Các quan sát viên quốc tế đã giám sát quá trình chuyển giao quyền lực của Chavez một cách cẩn trọng.

chavez newspapers regularly published editorials supporting government reforms.

Các tờ báo của Chavez thường xuyên đăng các bài xã luận ủng hộ cải cách chính phủ.

military leaders met with chavez officials to discuss national security matters.

Các lãnh đạo quân sự đã gặp gỡ các quan chức của Chavez để thảo luận về các vấn đề an ninh quốc gia.

the chavez era fundamentally transformed venezuela's relationship with the united states.

Thời kỳ của Chavez đã thay đổi cơ bản mối quan hệ của Venezuela với Hoa Kỳ.

opposition leaders challenged chavez policies through various legal channels.

Các lãnh đạo phe đối lập đã thách thức các chính sách của Chavez thông qua nhiều kênh pháp lý.

chavez supporters celebrated the anniversary of the revolutionary movement.

Người ủng hộ Chavez đã tổ chức kỷ niệm ngày thành lập phong trào cách mạng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay