cheatings detected
phát hiện hành vi gian lận
cheatings exposed
gian lận bị phơi bày
cheatings revealed
gian lận bị tiết lộ
cheatings reported
gian lận được báo cáo
cheatings confirmed
gian lận đã được xác nhận
cheatings investigated
gian lận đang được điều tra
cheatings uncovered
gian lận bị phát hiện
cheatings addressed
gian lận được giải quyết
cheatings punished
gian lận bị trừng phạt
cheatings analyzed
gian lận được phân tích
the cheatings in the exam were discovered by the teacher.
Những hành vi gian lận trong kỳ thi đã bị phát hiện bởi giáo viên.
many students resort to cheatings to pass their classes.
Nhiều học sinh tìm đến gian lận để vượt qua các lớp học của mình.
cheatings can lead to serious consequences in academic settings.
Gian lận có thể dẫn đến những hậu quả nghiêm trọng trong môi trường học tập.
the school implemented strict policies against cheatings.
Nhà trường đã thực hiện các chính sách nghiêm ngặt chống lại gian lận.
he was caught in the act of cheatings during the test.
Anh ta bị bắt quả tang khi đang gian lận trong quá trình thi.
cheatings undermine the integrity of the education system.
Gian lận làm suy yếu tính toàn vẹn của hệ thống giáo dục.
students are warned about the risks of cheatings.
Học sinh được cảnh báo về những rủi ro của gian lận.
there are various methods of cheatings that students use.
Có nhiều phương pháp gian lận mà học sinh sử dụng.
cheatings can result in expulsion from the school.
Gian lận có thể dẫn đến bị đuổi khỏi trường.
teachers are trained to detect cheatings in examinations.
Giáo viên được đào tạo để phát hiện gian lận trong các kỳ thi.
cheatings detected
phát hiện hành vi gian lận
cheatings exposed
gian lận bị phơi bày
cheatings revealed
gian lận bị tiết lộ
cheatings reported
gian lận được báo cáo
cheatings confirmed
gian lận đã được xác nhận
cheatings investigated
gian lận đang được điều tra
cheatings uncovered
gian lận bị phát hiện
cheatings addressed
gian lận được giải quyết
cheatings punished
gian lận bị trừng phạt
cheatings analyzed
gian lận được phân tích
the cheatings in the exam were discovered by the teacher.
Những hành vi gian lận trong kỳ thi đã bị phát hiện bởi giáo viên.
many students resort to cheatings to pass their classes.
Nhiều học sinh tìm đến gian lận để vượt qua các lớp học của mình.
cheatings can lead to serious consequences in academic settings.
Gian lận có thể dẫn đến những hậu quả nghiêm trọng trong môi trường học tập.
the school implemented strict policies against cheatings.
Nhà trường đã thực hiện các chính sách nghiêm ngặt chống lại gian lận.
he was caught in the act of cheatings during the test.
Anh ta bị bắt quả tang khi đang gian lận trong quá trình thi.
cheatings undermine the integrity of the education system.
Gian lận làm suy yếu tính toàn vẹn của hệ thống giáo dục.
students are warned about the risks of cheatings.
Học sinh được cảnh báo về những rủi ro của gian lận.
there are various methods of cheatings that students use.
Có nhiều phương pháp gian lận mà học sinh sử dụng.
cheatings can result in expulsion from the school.
Gian lận có thể dẫn đến bị đuổi khỏi trường.
teachers are trained to detect cheatings in examinations.
Giáo viên được đào tạo để phát hiện gian lận trong các kỳ thi.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay