checkerss

[Mỹ]/ˈtʃɛkərz/
[Anh]/ˈtʃɛkər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một trò chơi trên bàn được chơi với các quân cờ di chuyển chéo qua một bàn cờ ô vuông.; Tên gọi khác của cờ đổ.

Cụm từ & Cách kết hợp

checkers game

trò chơi cờ caro

checkers board

bàn cờ caro

checkers pieces

các quân cờ caro

checkers strategy

chiến lược cờ caro

checkers rules

luật chơi cờ caro

checkers champion

quán quân cờ caro

checkers tournament

giải đấu cờ caro

checkers match

trận đấu cờ caro

checkers player

người chơi cờ caro

checkers ruleset

bộ luật cờ caro

Câu ví dụ

we played checkers for hours last night.

Chúng tôi đã chơi trò chơi cờ caro trong nhiều giờ vào đêm qua.

checkers is a great game for strategy lovers.

Cờ caro là một trò chơi tuyệt vời cho những người yêu thích chiến lược.

he won the checkers tournament last weekend.

Anh ấy đã thắng giải đấu cờ caro vào cuối tuần trước.

do you prefer chess or checkers?

Bạn thích chơi cờ vua hay cờ caro hơn?

they set up the checkers board on the table.

Họ đã bày bàn cờ cờ caro lên trên bàn.

playing checkers can improve your critical thinking.

Chơi cờ caro có thể cải thiện tư duy phản biện của bạn.

she taught her younger brother how to play checkers.

Cô ấy đã dạy em trai nhỏ của mình cách chơi cờ caro.

checkers can be played with two players or more.

Cờ caro có thể chơi với hai người trở lên.

we often have checkers nights with friends.

Chúng tôi thường có những buổi tối chơi cờ caro với bạn bè.

checkers is a simple yet challenging game.

Cờ caro là một trò chơi đơn giản nhưng đầy thử thách.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay