cheevers definition
định nghĩa cheevers
cheevers usage
cách sử dụng cheevers
the cheevers
cheevers
cheevers pattern
mẫu cheevers
cheevers analysis
phân tích cheevers
cheevers theory
lý thuyết cheevers
cheevers example
ví dụ về cheevers
cheevers concept
khái niệm cheevers
cheevers context
nội dung cheevers
cheevers meaning
nghĩa của cheevers
the cheevers family decided to sell their old estate.
Gia đình Cheevers đã quyết định bán ngôi biệt thự cũ của họ.
mr. cheevers will chair the board meeting tomorrow morning.
Ông Cheevers sẽ chủ trì cuộc họp hội đồng vào sáng mai.
we found an inscription inside the cover: 'property of s. cheevers.'
Chúng tôi đã tìm thấy một dòng chữ khắc bên trong bìa: 'Tài sản của S. Cheevers.'
cheevers smiled politely and walked across the room.
Cheevers mỉm cười lịch sự và bước đi qua phòng.
the main character in the story closely resembles cheevers.
Người nhân vật chính trong câu chuyện rất giống với Cheevers.
cheevers and his associates signed the contract yesterday.
Cheevers và các cộng sự của ông đã ký hợp đồng vào hôm qua.
captain cheevers ordered the crew to raise the sails immediately.
Tiến sĩ Cheevers ra lệnh cho thủy thủ đoàn lập tức căng buồm.
according to reports, mrs. cheevers enjoyed gardening very much.
Theo các báo cáo, bà Cheevers rất thích việc làm vườn.
cheevers could not explain his absence from the office.
Cheevers không thể giải thích việc vắng mặt của ông tại văn phòng.
the lawyer asked cheevers to confirm his home address.
Luật sư yêu cầu Cheevers xác nhận địa chỉ nhà riêng của ông.
without warning, cheevers stood up and left the hall.
Không có cảnh báo nào, Cheevers đứng dậy và rời khỏi hội trường.
cheevers definition
định nghĩa cheevers
cheevers usage
cách sử dụng cheevers
the cheevers
cheevers
cheevers pattern
mẫu cheevers
cheevers analysis
phân tích cheevers
cheevers theory
lý thuyết cheevers
cheevers example
ví dụ về cheevers
cheevers concept
khái niệm cheevers
cheevers context
nội dung cheevers
cheevers meaning
nghĩa của cheevers
the cheevers family decided to sell their old estate.
Gia đình Cheevers đã quyết định bán ngôi biệt thự cũ của họ.
mr. cheevers will chair the board meeting tomorrow morning.
Ông Cheevers sẽ chủ trì cuộc họp hội đồng vào sáng mai.
we found an inscription inside the cover: 'property of s. cheevers.'
Chúng tôi đã tìm thấy một dòng chữ khắc bên trong bìa: 'Tài sản của S. Cheevers.'
cheevers smiled politely and walked across the room.
Cheevers mỉm cười lịch sự và bước đi qua phòng.
the main character in the story closely resembles cheevers.
Người nhân vật chính trong câu chuyện rất giống với Cheevers.
cheevers and his associates signed the contract yesterday.
Cheevers và các cộng sự của ông đã ký hợp đồng vào hôm qua.
captain cheevers ordered the crew to raise the sails immediately.
Tiến sĩ Cheevers ra lệnh cho thủy thủ đoàn lập tức căng buồm.
according to reports, mrs. cheevers enjoyed gardening very much.
Theo các báo cáo, bà Cheevers rất thích việc làm vườn.
cheevers could not explain his absence from the office.
Cheevers không thể giải thích việc vắng mặt của ông tại văn phòng.
the lawyer asked cheevers to confirm his home address.
Luật sư yêu cầu Cheevers xác nhận địa chỉ nhà riêng của ông.
without warning, cheevers stood up and left the hall.
Không có cảnh báo nào, Cheevers đứng dậy và rời khỏi hội trường.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay