cheewink

[Mỹ]/ˈtʃiː.wɪŋk/
[Anh]/ˈtʃi.wɪŋk/

Dịch

adj. lạnh và yên tĩnh; hoang vắng, cô độc
n. người lạnh và yên tĩnh; người cô lập
v. dạng gốc (to) cheewink – trở nên lạnh và yên tĩnh; thì hiện tại (he/she/it) cheewinks – trở nên lạnh và yên tĩnh; thì quá khứ cheewinked – đã trở nên lạnh và yên tĩnh; quá khứ phân từ cheewinked – trở nên lạnh và yên tĩnh (phân từ); hiện tại phân từ cheewinking – đang trở nên lạnh và yên tĩnh
adv. cheewinkly – theo cách lạnh và yên tĩnh
Các dạng của từ
số nhiềucheewinks

Cụm từ & Cách kết hợp

cheewink often

Vietnamese_translation

cheewink quickly

Vietnamese_translation

never cheewink

Vietnamese_translation

cheewink loudly

Vietnamese_translation

cheewink daily

Vietnamese_translation

always cheewink

Vietnamese_translation

cheewink now

Vietnamese_translation

cheewink again

Vietnamese_translation

cheewink here

Vietnamese_translation

cheewink first

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the cheewink hopped across the garden path.

Con cheewink nhảy nhót qua lối đi trong vườn.

we identified the cheewink by its distinct call.

Chúng tôi xác định con cheewink bằng tiếng kêu đặc trưng của nó.

a cheewink was foraging for seeds under the oak tree.

Một con cheewink đang kiếm ăn hạt giống dưới cây sồi.

the birdwatcher spotted a cheewink in the thicket.

Người ngắm chim đã phát hiện một con cheewink trong bụi rậm.

he described the cheewink as having a long tail.

Ông mô tả con cheewink có đuôi dài.

the cheewink nests in low, dense bushes.

Con cheewink làm tổ trong bụi cây thấp và rậm rạp.

she watched the cheewink scratch through the dead leaves.

Cô đã xem con cheewink cào qua những lá khô.

it is difficult to track a cheewink in the forest.

Rất khó theo dõi con cheewink trong rừng.

the cheewink feeds primarily on insects and seeds.

Con cheewink chủ yếu ăn côn trùng và hạt giống.

bright eyes characterized the small cheewink.

Mắt sáng là đặc điểm của con cheewink nhỏ.

a cheewink suddenly flew out of the shrubbery.

Một con cheewink đột ngột bay ra khỏi bụi rậm.

the local guide pointed out the cheewink to us.

Hướng dẫn viên địa phương đã chỉ cho chúng tôi về con cheewink.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay