chelonethida

[Mỹ]/kəˈlɒnɪθɪdə/
[Anh]/kəˈlɑːnəθɪdə/

Dịch

n. bộ chân nhện (Pseudoscorpiones) bao gồm những sinh vật săn mồi nhỏ thường được gọi là pseudoscorpions.
Các dạng của từ
số nhiềuchelonethidas

Cụm từ & Cách kết hợp

chelonethida study

nghiên cứu chelonethida

observing chelonethida

quan sát chelonethida

chelonethida research

nghiên cứu chelonethida

chelonethida specimens

mẫu chelonethida

chelonethida classification

phân loại chelonethida

chelonethida species

loài chelonethida

chelonethida habitat

môi trường sống của chelonethida

chelonethida anatomy

giải phẫu chelonethida

studying chelonethida

nghiên cứu chelonethida

chelonethida behavior

hành vi của chelonethida

Câu ví dụ

the order chelonethida includes over 3,000 species of pseudoscorpions worldwide.

Đơn vị chelonethida bao gồm hơn 3.000 loài pseudoscorpion trên toàn thế giới.

researchers collected several chelonethida specimens from the forest floor.

Những nhà nghiên cứu đã thu thập một số mẫu chelonethida từ mặt đất rừng.

chelonethida taxonomy has been revised significantly in recent decades.

Hệ thống phân loại chelonethida đã được điều chỉnh đáng kể trong vài thập kỷ gần đây.

the chelonethida family includes species found on every continent.

Gia đình chelonethida bao gồm các loài được tìm thấy trên mọi châu lục.

scientists study chelonethida morphology to understand arachnid evolution.

Các nhà khoa học nghiên cứu hình thái chelonethida để hiểu về sự tiến hóa của nhện.

a new chelonethida genus was discovered in the amazon rainforest.

Một chi chelonethida mới đã được phát hiện trong rừng mưa Amazon.

chelonethida anatomy reveals unique adaptations for predatory behavior.

Anatomical của chelonethida tiết lộ những thích nghi độc đáo cho hành vi săn mồi.

the chelonethida research team published their findings in a scientific journal.

Đội ngũ nghiên cứu chelonethida đã công bố kết quả của họ trong một tạp chí khoa học.

chelonethida habitats range from tropical forests to temperate caves.

Môi trường sống của chelonethida trải dài từ rừng nhiệt đới đến hang động ôn đới.

students learned about chelonethida classification in their entomology course.

Các sinh viên đã học về phân loại chelonethida trong khóa học côn trùng của họ.

the chelonethida specimen was carefully preserved for further analysis.

Mẫu chelonethida đã được cẩn thận bảo quản để phân tích thêm.

chelonethida discovery in mountainous regions has expanded their known range.

Sự phát hiện chelonethida trong các khu vực núi đã mở rộng phạm vi phân bố được biết đến của chúng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay