cher

[Mỹ]/ʃεə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Sông Cher (Pháp)
Word Forms
số nhiềuchers

Cụm từ & Cách kết hợp

my dear cher

người yêu dấu của tôi

cherished memories

kỷ niệm được trân trọng

Câu ví dụ

cherish your loved ones

trân trọng những người thân yêu của bạn

cherish the time we spend together

trân trọng thời gian chúng ta dành cho nhau

cherish the love you have

trân trọng tình yêu bạn có

Ví dụ thực tế

On Tuesday, people waved goodbye as a truck transporting the giant panda left the Beauval Zoo in Saint-Aignan-sur-Cher, France.

Vào ngày thứ Ba, mọi người vẫy tay tạm biệt khi một chiếc xe tải chở chú gấu trúc khổng lồ rời khỏi Sở thú Beauval ở Saint-Aignan-sur-Cher, Pháp.

Nguồn: Intermediate and advanced English short essay.

" Mon cher, vous finirez mal, " she said.

" Mon cher, vous finirez mal, " she said.

Nguồn: Resurrection

This 16th-century Renaissance palace arches gracefully over the Cher River.

Cung điện Phục hưng thế kỷ 16 này vươn mình duyên dáng trên sông Cher.

Nguồn: Uncle Rich takes you on a trip to Europe.

" Mon cher ami, I have succeeded — but succeeded to a marvel" !

" Mon cher ami, I have succeeded — but succeeded to a marvel" !

Nguồn: Murder at the golf course

At least four people are reported to have being killed in a bomb blast in Afghanistan that happened near a cher mosque and a news agency in the capital Kabul.

Ít nhất bốn người được báo cáo là đã thiệt mạng trong một vụ nổ bom ở Afghanistan xảy ra gần một nhà thờ Hồi giáo cher và một cơ quan tin tức ở thủ đô Kabul.

Nguồn: BBC World Headlines

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay