cherimoya

[Mỹ]/ˌtʃɛrɪˈmɔɪə/
[Anh]/ˌtʃɛrɪˈmɔɪə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại trái cây được sản xuất bởi cây cherimoya, có nguồn gốc từ Nam Mỹ
Word Forms
số nhiềucherimoyas

Cụm từ & Cách kết hợp

cherimoya fruit

thanh quả cheri

cherimoya tree

cây cheri

cherimoya smoothie

sinh tố cheri

cherimoya flavor

vị cheri

cherimoya dessert

món tráng miệng cheri

cherimoya seeds

hạt cheri

cherimoya ice cream

kem cheri

cherimoya taste

vị của cheri

cherimoya salad

salad cheri

cherimoya juice

nước ép cheri

Câu ví dụ

i bought a cherimoya from the local market.

Tôi đã mua một quả cheri moya từ chợ địa phương.

the cherimoya has a creamy texture and sweet flavor.

Quả cheri moya có kết cấu kem và hương vị ngọt ngào.

have you ever tried cherimoya ice cream?

Bạn đã từng thử kem cheri moya chưa?

she made a smoothie with cherimoya and banana.

Cô ấy đã làm một ly sinh tố với cheri moya và chuối.

cherimoya is often called the custard apple.

Cheri moya thường được gọi là táo custard.

in some cultures, cherimoya is considered a delicacy.

Ở một số nền văn hóa, cheri moya được coi là một món ăn đặc sản.

you should let the cherimoya ripen before eating it.

Bạn nên để quả cheri moya chín trước khi ăn.

they served cherimoya slices as a dessert.

Họ phục vụ các lát cheri moya như một món tráng miệng.

cherimoya trees thrive in warm climates.

Cây cheri moya phát triển mạnh ở những vùng khí hậu ấm áp.

my favorite fruit is cherimoya because of its unique taste.

Quả cheri moya là trái cây yêu thích của tôi vì hương vị độc đáo của nó.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay