cherts

[Mỹ]/tʃɜːt/
[Anh]/tʃɜrt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại đá trầm tích cứng chủ yếu được tạo thành từ silica; đá lửa; một loại đá silicat đen; đá sừng

Cụm từ & Cách kết hợp

chert stone

đá chert

chert formation

thành tạo đá chert

chert tool

công cụ đá chert

chert flake

mảnh vụn đá chert

chert outcrop

khu vực lộ ra đá chert

chert matrix

ma trận đá chert

chert deposit

mỏ đá chert

chert layer

lớp đá chert

chert sample

mẫu đá chert

chert analysis

phân tích đá chert

Câu ví dụ

chert is often used to make tools in prehistoric times.

chert thường được sử dụng để chế tạo công cụ trong thời tiền sử.

the geology class studied the formation of chert.

lớp địa chất đã nghiên cứu sự hình thành của chert.

chert can be found in many sedimentary rock layers.

chert có thể được tìm thấy trong nhiều lớp đá trầm tích.

archaeologists often discover chert artifacts at dig sites.

các nhà khảo cổ thường phát hiện các hiện vật chert tại các địa điểm khai quật.

chert is known for its sharp edges when fractured.

chert nổi tiếng với những cạnh sắc bén khi bị nứt vỡ.

some native american cultures relied heavily on chert for tool-making.

một số nền văn hóa người bản địa châu Mỹ phụ thuộc nhiều vào chert để chế tạo công cụ.

the color of chert can vary from gray to brown.

màu sắc của chert có thể khác nhau từ xám đến nâu.

chert often contains fossils of ancient marine life.

chert thường chứa hóa thạch của sinh vật biển cổ đại.

many prehistoric people used chert to create arrowheads.

nhiều người tiền sử đã sử dụng chert để tạo ra các đầu mũi tên.

chert can be polished to create beautiful decorative items.

chert có thể được đánh bóng để tạo ra các vật phẩm trang trí đẹp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay