| số nhiều | chessmen |
chessman strategy
chiến lược quân cờ
chessman move
nước đi quân cờ
chessman position
vị trí quân cờ
chessman game
trò chơi quân cờ
chessman piece
quân cờ
chessman capture
bắt quân cờ
chessman board
bàn cờ
chessman tactics
chiến thuật quân cờ
chessman opponent
đối thủ của quân cờ
chessman endgame
giai đoạn cuối của ván cờ
the chessman moved strategically across the board.
quân cờ đã di chuyển một cách chiến lược trên bàn cờ.
each chessman has its own unique movement.
mỗi quân cờ có cách di chuyển độc đáo riêng.
he carefully selected his chessman for the next move.
anh ta cẩn thận chọn quân cờ của mình cho nước đi tiếp theo.
the chessman was captured during the game.
quân cờ đã bị bắt trong trận đấu.
she painted a beautiful chessman for decoration.
cô ấy đã vẽ một quân cờ đẹp để trang trí.
the chessman represents a powerful strategy in the game.
quân cờ đại diện cho một chiến lược mạnh mẽ trong trò chơi.
he studied the position of each chessman carefully.
anh ta nghiên cứu vị trí của từng quân cờ một cách cẩn thận.
the chessman was made of high-quality wood.
quân cờ được làm từ gỗ chất lượng cao.
every chessman plays a vital role in the match.
mỗi quân cờ đều đóng vai trò quan trọng trong trận đấu.
he collected antique chessman from different countries.
anh ta thu thập các quân cờ cổ từ các quốc gia khác nhau.
chessman strategy
chiến lược quân cờ
chessman move
nước đi quân cờ
chessman position
vị trí quân cờ
chessman game
trò chơi quân cờ
chessman piece
quân cờ
chessman capture
bắt quân cờ
chessman board
bàn cờ
chessman tactics
chiến thuật quân cờ
chessman opponent
đối thủ của quân cờ
chessman endgame
giai đoạn cuối của ván cờ
the chessman moved strategically across the board.
quân cờ đã di chuyển một cách chiến lược trên bàn cờ.
each chessman has its own unique movement.
mỗi quân cờ có cách di chuyển độc đáo riêng.
he carefully selected his chessman for the next move.
anh ta cẩn thận chọn quân cờ của mình cho nước đi tiếp theo.
the chessman was captured during the game.
quân cờ đã bị bắt trong trận đấu.
she painted a beautiful chessman for decoration.
cô ấy đã vẽ một quân cờ đẹp để trang trí.
the chessman represents a powerful strategy in the game.
quân cờ đại diện cho một chiến lược mạnh mẽ trong trò chơi.
he studied the position of each chessman carefully.
anh ta nghiên cứu vị trí của từng quân cờ một cách cẩn thận.
the chessman was made of high-quality wood.
quân cờ được làm từ gỗ chất lượng cao.
every chessman plays a vital role in the match.
mỗi quân cờ đều đóng vai trò quan trọng trong trận đấu.
he collected antique chessman from different countries.
anh ta thu thập các quân cờ cổ từ các quốc gia khác nhau.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay