chest pain
đau ngực
chest muscles
bắp cơ ngực
chest tightness
khó thở ở ngực
chest infection
nhiễm trùng ngực
chest x-ray
x-quang ngực
chest congestion
tắc nghẽn ngực
chest discomfort
đau ngực
chest wall
tường ngực
on one's chest
trên ngực
treasure chest
rương kho báu
community chest
rương cộng đồng
chest circumference
chu vi ngực
ice chest
tủ giữ lạnh
chest cavity
khoang ngực
war chest
rương chiến tranh
medicine chest
tủ thuốc
chest of drawers
bàn kéo
chest distress
khó chịu ở ngực
funnel chest
ngực phễu
She placed her hand on her chest, feeling her heart race.
Cô ấy đặt tay lên ngực, cảm thấy tim mình đập nhanh.
He had a tattoo of a rose on his chest.
Anh ấy có một hình xăm hoa hồng trên ngực.
The doctor listened to his chest with a stethoscope.
Bác sĩ nghe ngực của anh ấy bằng ống nghe.
She held the baby close to her chest, comforting him.
Cô ấy ôm bé vào lòng, vỗ về bé.
He felt a tightness in his chest as he ran up the stairs.
Anh ấy cảm thấy ngực mình bị tức khi chạy lên cầu thang.
The treasure chest was filled with gold and jewels.
Rương kho báu chứa đầy vàng và đá quý.
He puffed out his chest in pride after winning the race.
Anh ấy ưỡn ngực ra vì tự hào sau khi thắng cuộc đua.
The knight wore a suit of armor to protect his chest in battle.
Người lính mặc áo giáp để bảo vệ ngực của mình trong trận chiến.
She felt a weight lifted off her chest after confessing her feelings.
Cô ấy cảm thấy như một gánh nặng đã được gỡ bỏ khỏi ngực sau khi bày tỏ cảm xúc của mình.
He clenched his fists, his chest heaving with anger.
Anh ấy nắm chặt tay, ngực anh ấy thắt lại vì tức giận.
She flung herself forward onto the young man's chest.
Cô ấy ngã về phía trước lên ngực người đàn ông trẻ.
Nguồn: 4. Harry Potter and the Goblet of Fire'And the pain in your chest? '
Và cơn đau ở ngực của bạn?
Nguồn: Jane Eyre (Abridged Version)It's like we lift something off their chest, perhaps not chest but head.
Giống như chúng ta gỡ đi một thứ gì đó khỏi ngực họ, có lẽ không phải ngực mà là đầu.
Nguồn: VOA Special English: WorldThese are collectively called the chest leads.
Chúng được gọi tập thể là các dây điện ngực.
Nguồn: Osmosis - CardiovascularMy longtime friend started grasping his chest.
Người bạn lâu năm của tôi bắt đầu nắm lấy ngực của anh ấy.
Nguồn: Apple Fall Event 2022The Tiger Immortal puffed out his chest.
Tiên Hổ phô ngực ra.
Nguồn: Journey to the WestNow compared to chest X-rays, chest CT gives a much more detailed view.
Bây giờ so với chụp X-quang ngực, chụp CT ngực cho hình ảnh chi tiết hơn nhiều.
Nguồn: Osmosis - COVID-19 PreventionToday, I'm going to hit my chest.
Hôm nay, tôi sẽ đấm vào ngực của mình.
Nguồn: IELTS Speaking Preparation GuideAnd put it in that man's chest.
Và bỏ nó vào ngực người đàn ông đó.
Nguồn: Rick and Morty Season 2 (Bilingual)You can use that wood to make a chest.
Bạn có thể sử dụng gỗ đó để làm một chiếc rương.
Nguồn: Rick and Morty Season 3 (Bilingual)Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay