chevres

[Mỹ]/ʃɛvʁ/
[Anh]/ʃɛvʁ/

Dịch

n. dạng số nhiều của chèvre; dê (n).

Câu ví dụ

the cheese board featured three different types of aged chevres.

Bảng phô mai có ba loại chèvre già khác nhau.

we decided to pair the crisp white wine with some fresh chevres.

Chúng tôi quyết định kết hợp rượu trắng giòn với một số chèvre tươi.

the salad was garnished with crumbled chevres and toasted walnuts.

Salad được trang trí bằng chèvre vụn và óc chó nướng.

french chevres are famous for their distinct earthy and tangy flavors.

Chèvre Pháp nổi tiếng với hương vị đặc trưng, đất và chua.

you can easily spread these soft chevres on a slice of crusty baguette.

Bạn có thể dễ dàng phết những chèvre mềm này lên một lát bánh mì baguette giòn.

the appetizer consisted of baked chevres wrapped in crispy phyllo dough.

Món khai vị bao gồm chèvre nướng được bọc trong bột phyllo giòn.

she prefers using mild chevres in her pasta sauces instead of cream cheese.

Cô ấy thích sử dụng chèvre nhẹ trong sốt mì ống thay vì phô mai kem.

this specific variety of chevres has a very strong and pungent aroma.

Loại chèvre cụ thể này có một mùi hương rất mạnh và hăng.

the farm shop sells organic chevres made from the milk of alpine goats.

Cửa hàng trang trại bán chèvre hữu cơ làm từ sữa của những con dê núi Alps.

for dessert, we enjoyed a slice of cake topped with honey and chevres.

Để ăn tráng miệng, chúng tôi thưởng thức một lát bánh ngọt phủ mật ong và chèvre.

the market offers a wide selection of locally produced chevres this season.

Chợ cung cấp nhiều lựa chọn chèvre được sản xuất tại địa phương trong mùa này.

he sprinkled some herbs over the grilled chevres to enhance the taste.

Anh ta rắc một ít thảo mộc lên chèvre nướng để tăng thêm hương vị.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay