chickenfeeds

[Mỹ]//ˈtʃɪkɪnˌfiːdz//
[Anh]//ˈtʃɪkɪnˌfiːdz//

Dịch

n. số nhiều của chickenfeed; một khoản tiền nhỏ.

Câu ví dụ

the salary they offered was chickenfeeds compared to industry standards.

Mức lương họ đưa ra chỉ là tiền mua thức ăn cho gà so với tiêu chuẩn ngành.

he thought the compensation was chickenfeeds for all his hard work.

Ông ấy nghĩ rằng mức bồi thường chỉ là tiền mua thức ăn cho gà cho tất cả công sức của mình.

the budget for the project was chickenfeeds, barely covering materials.

Ngân sách cho dự án chỉ là tiền mua thức ăn cho gà, vừa đủ để mua vật liệu.

she considered the bonus chickenfeeds after working overtime for months.

Cô ấy cho rằng khoản thưởng chỉ là tiền mua thức ăn cho gà sau khi làm thêm giờ trong nhiều tháng.

the company treats their employees with chickenfeeds wages.

Công ty đối xử với nhân viên của họ bằng mức lương chỉ đủ mua thức ăn cho gà.

the settlement they proposed was chickenfeeds relative to the damages.

Kế hoạch bồi thường mà họ đề xuất chỉ là tiền mua thức ăn cho gà so với thiệt hại.

many people think the entry fee is chickenfeeds for such a prestigious event.

Nhiều người cho rằng phí tham gia chỉ là tiền mua thức ăn cho gà cho một sự kiện danh giá như vậy.

the profit margins are chickenfeeds in this competitive market.

Lợi nhuận biên trong thị trường cạnh tranh này chỉ là tiền mua thức ăn cho gà.

he laughed at the chickenfeeds amount they called a fortune.

Ông ấy cười nhạo khoản tiền chỉ là tiền mua thức ăn cho gà mà họ gọi là một khoản tài sản lớn.

the government aid was chickenfeeds compared to what the disaster victims needed.

Trợ cấp của chính phủ chỉ là tiền mua thức ăn cho gà so với những gì nạn nhân thiên tai cần.

the investment returns were essentially chickenfeeds.

Lợi nhuận từ đầu tư cơ bản chỉ là tiền mua thức ăn cho gà.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay