chiels

[Mỹ]/tʃiːəl/
[Anh]/tʃiːəl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. thanh niên

Cụm từ & Cách kết hợp

chiel friend

placeholder

chiel talk

placeholder

chiel time

placeholder

chiel vibes

placeholder

chiel goals

placeholder

chiel life

placeholder

chiel moments

placeholder

chiel style

placeholder

chiel spirit

placeholder

chiel love

placeholder

Câu ví dụ

she always tries to chiel her way into the conversation.

Cô ấy luôn cố gắng tìm cách chen vào cuộc trò chuyện.

he managed to chiel the truth out of her.

Anh ấy đã cố gắng moi thông tin thật ra khỏi cô ấy.

don't chiel around, just get to the point.

Đừng vòng vo, hãy đi thẳng vào vấn đề.

she knows how to chiel a deal.

Cô ấy biết cách chớp lấy một cơ hội tốt.

he can chiel a smile from anyone.

Anh ấy có thể khiến bất kỳ ai cũng phải cười.

they tried to chiel their way into the vip section.

Họ đã cố gắng tìm cách lẻn vào khu vực VIP.

he always finds a way to chiel out of trouble.

Anh ấy luôn tìm cách thoát khỏi rắc rối.

she has a talent for chieling compliments.

Cô ấy có tài năng khen ngợi.

he can easily chiel a laugh from the audience.

Anh ấy có thể dễ dàng khiến khán giả bật cười.

don't try to chiel your way through the exam.

Đừng cố gắng gian lận để vượt qua kỳ thi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay