chiffonier

[Mỹ]/ˌʃɪfəˈnɪə/
[Anh]/ˌʃɪfəˈnɪr/

Dịch

n. một chiếc tủ ngăn kéo cao và hẹp thường có gương; một loại tủ để lưu trữ quần áo và phụ kiện
Word Forms
số nhiềuchiffoniers

Cụm từ & Cách kết hợp

antique chiffonier

chiffonier cổ

wooden chiffonier

chiffonier gỗ

modern chiffonier

chiffonier hiện đại

chiffonier drawer

ngăn chiffonier

chiffonier cabinet

tủ chiffonier

vintage chiffonier

chiffonier cổ điển

chiffonier set

bộ chiffonier

chiffonier furniture

đồ nội thất chiffonier

chiffonier collection

bộ sưu tập chiffonier

chiffonier design

thiết kế chiffonier

Câu ví dụ

she placed her favorite books in the chiffonier.

Cô ấy đặt những cuốn sách yêu thích của mình vào tủ áo.

the antique chiffonier added charm to the room.

Chiếc tủ áo cổ điển đã thêm nét quyến rũ cho căn phòng.

he opened the chiffonier to find his old photographs.

Anh ấy mở tủ áo để tìm những bức ảnh cũ của mình.

we decided to refinish the old chiffonier.

Chúng tôi quyết định làm mới lại chiếc tủ áo cũ.

the chiffonier was filled with family heirlooms.

Chiếc tủ áo chứa đầy những đồ gia truyền của gia đình.

she decorated the top of the chiffonier with flowers.

Cô ấy trang trí mặt trên của chiếc tủ áo bằng hoa.

the chiffonier stands against the wall beautifully.

Chiếc tủ áo đứng đẹp như tranh vẽ cạnh tường.

he found his grandmother's jewelry in the chiffonier.

Anh ấy tìm thấy đồ trang sức của bà ngoại trong tủ áo.

they bought a new chiffonier for their bedroom.

Họ đã mua một chiếc tủ áo mới cho phòng ngủ của họ.

the chiffonier's drawers were filled with linens.

Những ngăn kéo của chiếc tủ áo chứa đầy đồ dùng bằng vải.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay