childlessness rates
tỷ lệ vô sinh
childlessness stigma
sự kỳ thị vô sinh
childlessness impact
tác động của vô sinh
childlessness issues
các vấn đề về vô sinh
childlessness choices
các lựa chọn liên quan đến vô sinh
childlessness causes
nguyên nhân gây ra vô sinh
childlessness trends
xu hướng vô sinh
childlessness solutions
các giải pháp cho vô sinh
childlessness concerns
các mối quan ngại về vô sinh
childlessness factors
các yếu tố liên quan đến vô sinh
childlessness can lead to feelings of loneliness.
sự không có con cái có thể dẫn đến cảm giác cô đơn.
many couples struggle with the emotional impact of childlessness.
nhiều cặp vợ chồng phải vật lộn với tác động cảm xúc của việc không có con.
childlessness is often a personal choice for some individuals.
việc không có con cái thường là một lựa chọn cá nhân đối với một số cá nhân.
society sometimes stigmatizes childlessness.
xã hội đôi khi kỳ thị sự không có con cái.
childlessness can affect a person's mental health.
việc không có con cái có thể ảnh hưởng đến sức khỏe tinh thần của một người.
some people find fulfillment despite childlessness.
một số người tìm thấy sự viên mãn bất chấp việc không có con cái.
childlessness may lead to a stronger bond between partners.
việc không có con cái có thể dẫn đến một mối liên kết mạnh mẽ hơn giữa các đối tác.
there are support groups for those dealing with childlessness.
có các nhóm hỗ trợ cho những người phải đối mặt với việc không có con cái.
childlessness can be a source of regret for some.
việc không có con cái có thể là một nguồn hối hận cho một số người.
people often have different views on childlessness.
con người thường có những quan điểm khác nhau về việc không có con cái.
childlessness rates
tỷ lệ vô sinh
childlessness stigma
sự kỳ thị vô sinh
childlessness impact
tác động của vô sinh
childlessness issues
các vấn đề về vô sinh
childlessness choices
các lựa chọn liên quan đến vô sinh
childlessness causes
nguyên nhân gây ra vô sinh
childlessness trends
xu hướng vô sinh
childlessness solutions
các giải pháp cho vô sinh
childlessness concerns
các mối quan ngại về vô sinh
childlessness factors
các yếu tố liên quan đến vô sinh
childlessness can lead to feelings of loneliness.
sự không có con cái có thể dẫn đến cảm giác cô đơn.
many couples struggle with the emotional impact of childlessness.
nhiều cặp vợ chồng phải vật lộn với tác động cảm xúc của việc không có con.
childlessness is often a personal choice for some individuals.
việc không có con cái thường là một lựa chọn cá nhân đối với một số cá nhân.
society sometimes stigmatizes childlessness.
xã hội đôi khi kỳ thị sự không có con cái.
childlessness can affect a person's mental health.
việc không có con cái có thể ảnh hưởng đến sức khỏe tinh thần của một người.
some people find fulfillment despite childlessness.
một số người tìm thấy sự viên mãn bất chấp việc không có con cái.
childlessness may lead to a stronger bond between partners.
việc không có con cái có thể dẫn đến một mối liên kết mạnh mẽ hơn giữa các đối tác.
there are support groups for those dealing with childlessness.
có các nhóm hỗ trợ cho những người phải đối mặt với việc không có con cái.
childlessness can be a source of regret for some.
việc không có con cái có thể là một nguồn hối hận cho một số người.
people often have different views on childlessness.
con người thường có những quan điểm khác nhau về việc không có con cái.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay