chipps

[Mỹ]//tʃɪps//
[Anh]//tʃɪps//
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. Dạng số thứ ba của động từ chipp (to chip)
n. [Từ riêng] Một họ tên.

Câu ví dụ

i can't resist salty potato chipps when i'm watching movies at home.

Tôi không thể cưỡng lại những chiếc薯片 mặn khi đang xem phim ở nhà.

she bought a large bag of chocolate chipps for baking cookies this weekend.

Cô ấy mua một túi lớn薯片 socola để làm bánh quy vào cuối tuần này.

the chipps and dip were gone within minutes at the party last night.

Đĩa薯片 và sốt đã hết chỉ trong vài phút tại bữa tiệc tối qua.

he reached into the chipps bowl for another handful during the game.

Anh ấy với tay vào bát薯片 để lấy thêm một nắm trong lúc thi đấu.

the crispy chipps made a satisfying crunch with every bite i took.

Chiếc薯片 giòn tan tạo ra âm thanh sizzle thỏa mãn với mỗi miếng tôi cắn.

my brother has a serious chipps addiction that he simply cannot break.

Chú tôi có một cơn nghiện薯片 nghiêm trọng mà anh ấy đơn giản không thể cai được.

we shared a large serving of chipps while studying together in the library.

Chúng tôi chia sẻ một lượng lớn薯片 khi cùng nhau học trong thư viện.

the chipps wrapper crinkled loudly as i tore it open eagerly.

Chiếc túi薯片 kêu rắc rắc lớn khi tôi vội vã mở nó ra.

my sister loves the sour cream flavor chipps the most among all varieties.

Chị tôi yêu thích hương vị sữa chua của薯片 nhất trong tất cả các loại.

these homemade chipps taste much better than the store-bought ones.

Đây là những chiếc薯片 tự làm có vị ngon hơn nhiều so với những chiếc mua ở cửa hàng.

a true chipps lover would appreciate this variety pack with multiple flavors.

Một người yêu thích薯片 thực sự sẽ trân trọng gói đa dạng này với nhiều hương vị.

we prepared plenty of chipps and other snacks for the game night.

Chúng tôi đã chuẩn bị đầy đủ薯片 và các loại đồ ăn nhẹ khác cho đêm thi đấu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay