chiropodist

[Mỹ]/kɪ'rɑpədɪst/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một chuyên gia y tế chuyên về điều trị các rối loạn ở chân
Các dạng của từ
số nhiềuchiropodists

Câu ví dụ

Second jobs were a more common occurrence in those sepia-tinged pre-Premier League days — Neil Warnock, for example, as well as being a trained chiropodist, also ran a fruit and veg stall.

Việc làm thứ hai phổ biến hơn vào những ngày trước khi có Giải Ngoại hạng Anh - Neil Warnock, ví dụ, bên cạnh việc là một chuyên gia chăm sóc bàn chân được đào tạo, còn bán rau quả.

Ví dụ thực tế

And two days later I go to my dentist in New York. I had gone to my dentist, but I had a deep cavity, and he'd sent me to a chiropodist.

Hai ngày sau, tôi đến gặp nha sĩ ở New York. Tôi đã đến gặp nha sĩ của mình, nhưng tôi bị sâu răng nặng và anh ấy đã gửi tôi đến gặp một chuyên gia về chăm sóc bàn chân.

Nguồn: Woody's Stand-up Comedy Highlights

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay