chloramine

[Mỹ]/klɔːrəmiːn/
[Anh]/klɔːrəmɪn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một hợp chất hóa học được tạo ra từ amoniac bằng cách thay thế một hoặc nhiều nguyên tử hydro bằng clo
Word Forms
số nhiềuchloramines

Cụm từ & Cách kết hợp

chloramine levels

mức độ cloamin

chloramine exposure

tiếp xúc với cloamin

chloramine removal

loại bỏ cloamin

chloramine treatment

xử lý cloamin

chloramine formation

sự hình thành cloamin

chloramine concentration

nồng độ cloamin

chloramine disinfection

khu khử trùng cloamin

chloramine toxicity

độc tính của cloamin

chloramine analysis

phân tích cloamin

chloramine reduction

giảm cloamin

Câu ví dụ

chloramine is often used as a disinfectant in water treatment.

chloramine thường được sử dụng như một chất khử trùng trong xử lý nước.

the presence of chloramine can affect the taste of drinking water.

sự hiện diện của chloramine có thể ảnh hưởng đến hương vị của nước uống.

chloramine can form when ammonia reacts with chlorine.

chloramine có thể hình thành khi amoni phản ứng với clo.

some fish are sensitive to chloramine in aquarium water.

một số loại cá nhạy cảm với chloramine trong nước hồ cá.

chloramine levels must be monitored to ensure water safety.

mức độ chloramine phải được theo dõi để đảm bảo an toàn nguồn nước.

removing chloramine from water requires special filtration systems.

khử chloramine khỏi nước đòi hỏi các hệ thống lọc đặc biệt.

chloramine can cause respiratory issues if inhaled in large quantities.

chloramine có thể gây ra các vấn đề về hô hấp nếu hít phải với lượng lớn.

water utilities often use chloramine to maintain water quality.

các công ty tiện ích nước thường sử dụng chloramine để duy trì chất lượng nước.

chloramine is less effective than chlorine against some pathogens.

chloramine ít hiệu quả hơn clo đối với một số mầm bệnh.

people with kidney problems should be cautious about chloramine exposure.

những người có vấn đề về thận nên thận trọng với việc tiếp xúc với chloramine.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay