doctors often prescribe chlorimipramine to treat obsessive-compulsive disorder.
Bác sĩ thường kê đơn chlorimipramine để điều trị rối loạn cưỡng chế.
the patient stopped taking chlorimipramine due to severe side effects.
Bệnh nhân ngừng sử dụng chlorimipramine do tác dụng phụ nghiêm trọng.
chlorimipramine is a tricyclic antidepressant used for depression.
Chlorimipramine là một loại thuốc chống trầm cảm ba vòng được sử dụng để điều trị trầm cảm.
do not consume alcohol while undergoing treatment with chlorimipramine.
Không nên uống rượu trong quá trình điều trị bằng chlorimipramine.
a daily dosage of chlorimipramine helps manage panic attacks.
Một liều lượng hàng ngày của chlorimipramine giúp kiểm soát các cơn hoảng loạn.
dry mouth is a common side effect of chlorimipramine.
Miệng khô là một tác dụng phụ phổ biến của chlorimipramine.
the study compared the efficacy of chlorimipramine and ssris.
Nghiên cứu so sánh hiệu quả của chlorimipramine và các thuốc ức chế tái hấp thu serotonin chọn lọc (SSRI).
overdose of chlorimipramine can lead to serious cardiac toxicity.
Quá liều chlorimipramine có thể dẫn đến độc tính tim nghiêm trọng.
patients taking chlorimipramine require regular monitoring of blood levels.
Bệnh nhân sử dụng chlorimipramine cần được theo dõi định kỳ nồng độ máu.
significant symptom improvement was observed after chlorimipramine therapy.
Các triệu chứng đã cải thiện đáng kể sau điều trị bằng chlorimipramine.
chlorimipramine works by inhibiting the reuptake of serotonin.
Chlorimipramine hoạt động bằng cách ức chế việc tái hấp thu serotonin.
doctors often prescribe chlorimipramine to treat obsessive-compulsive disorder.
Bác sĩ thường kê đơn chlorimipramine để điều trị rối loạn cưỡng chế.
the patient stopped taking chlorimipramine due to severe side effects.
Bệnh nhân ngừng sử dụng chlorimipramine do tác dụng phụ nghiêm trọng.
chlorimipramine is a tricyclic antidepressant used for depression.
Chlorimipramine là một loại thuốc chống trầm cảm ba vòng được sử dụng để điều trị trầm cảm.
do not consume alcohol while undergoing treatment with chlorimipramine.
Không nên uống rượu trong quá trình điều trị bằng chlorimipramine.
a daily dosage of chlorimipramine helps manage panic attacks.
Một liều lượng hàng ngày của chlorimipramine giúp kiểm soát các cơn hoảng loạn.
dry mouth is a common side effect of chlorimipramine.
Miệng khô là một tác dụng phụ phổ biến của chlorimipramine.
the study compared the efficacy of chlorimipramine and ssris.
Nghiên cứu so sánh hiệu quả của chlorimipramine và các thuốc ức chế tái hấp thu serotonin chọn lọc (SSRI).
overdose of chlorimipramine can lead to serious cardiac toxicity.
Quá liều chlorimipramine có thể dẫn đến độc tính tim nghiêm trọng.
patients taking chlorimipramine require regular monitoring of blood levels.
Bệnh nhân sử dụng chlorimipramine cần được theo dõi định kỳ nồng độ máu.
significant symptom improvement was observed after chlorimipramine therapy.
Các triệu chứng đã cải thiện đáng kể sau điều trị bằng chlorimipramine.
chlorimipramine works by inhibiting the reuptake of serotonin.
Chlorimipramine hoạt động bằng cách ức chế việc tái hấp thu serotonin.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay