chlorinations

[Mỹ]/klɔːrɪˈneɪʃənz/
[Anh]/klɔːrɪˈneɪʃənz/

Dịch

n.quá trình thêm clo vào một cái gì đó, đặc biệt là để khử trùng

Cụm từ & Cách kết hợp

chlorinations process

quá trình clo hóa

chlorinations reactions

phản ứng clo hóa

chlorinations products

sản phẩm clo hóa

chlorinations efficiency

hiệu quả clo hóa

chlorinations agents

chất clo hóa

chlorinations conditions

điều kiện clo hóa

chlorinations applications

ứng dụng clo hóa

chlorinations mechanisms

cơ chế clo hóa

chlorinations studies

nghiên cứu clo hóa

chlorinations analysis

phân tích clo hóa

Câu ví dụ

the chlorinations of organic compounds are essential in chemical synthesis.

các clor hóa hợp chất hữu cơ là rất quan trọng trong tổng hợp hóa học.

chlorinations can lead to the formation of various chlorinated products.

clor hóa có thể dẫn đến sự hình thành nhiều sản phẩm chứa clo khác nhau.

many chlorinations are carried out in controlled environments to ensure safety.

nhiều clor hóa được thực hiện trong môi trường được kiểm soát để đảm bảo an toàn.

researchers are studying the effects of chlorinations on environmental health.

các nhà nghiên cứu đang nghiên cứu tác động của clor hóa đến sức khỏe môi trường.

chlorinations are often used in the production of pharmaceuticals.

clor hóa thường được sử dụng trong sản xuất dược phẩm.

understanding the mechanisms of chlorinations can improve reaction efficiency.

hiểu cơ chế của clor hóa có thể cải thiện hiệu quả phản ứng.

chlorinations play a critical role in the development of agrochemicals.

clor hóa đóng vai trò quan trọng trong sự phát triển của hóa chất nông nghiệp.

some chlorinations can produce harmful byproducts that need to be managed.

một số clor hóa có thể tạo ra các sản phẩm phụ có hại cần được quản lý.

chlorinations are fundamental in creating stable chemical intermediates.

clor hóa là nền tảng trong việc tạo ra các trung gian hóa học ổn định.

innovations in chlorinations have led to more sustainable chemical processes.

những cải tiến trong clor hóa đã dẫn đến các quy trình hóa học bền vững hơn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay