chlorite

[Mỹ]/ˈklɔːraɪt/
[Anh]/ˈklɔːrˌaɪt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một khoáng chất hoặc muối của axit clo; một khoáng chất đất sét màu xanh lục
Word Forms
số nhiềuchlorites

Cụm từ & Cách kết hợp

chlorite mineral

khoáng vật chlorit

chlorite group

nhóm chlorit

chlorite schist

schist chlorit

chlorite content

hàm lượng chlorit

chlorite structure

cấu trúc chlorit

chlorite rock

đá chlorit

chlorite formation

sự hình thành chlorit

chlorite alteration

biến chất chlorit

chlorite texture

bề mặt chlorit

chlorite identification

nhận diện chlorit

Câu ví dụ

chlorite is commonly found in metamorphic rocks.

chlorit thường được tìm thấy trong đá biến đổi.

the presence of chlorite can indicate specific geological conditions.

sự hiện diện của chlorit có thể cho thấy các điều kiện địa chất cụ thể.

chlorite minerals are often used in geological studies.

các khoáng vật chlorit thường được sử dụng trong các nghiên cứu địa chất.

geologists often analyze chlorite to understand metamorphic processes.

các nhà địa chất thường phân tích chlorit để hiểu các quá trình biến đổi.

chlorite can affect the color and texture of rocks.

chlorit có thể ảnh hưởng đến màu sắc và kết cấu của đá.

some chlorite varieties are known for their green color.

một số loại chlorit được biết đến với màu xanh lục của chúng.

chlorite is often associated with other minerals in rock formations.

chlorit thường liên quan đến các khoáng chất khác trong các thành tạo đá.

chlorite can form under low-grade metamorphic conditions.

chlorit có thể hình thành trong các điều kiện biến đổi đá trầm mức thấp.

in some regions, chlorite is used as a decorative stone.

ở một số khu vực, chlorit được sử dụng làm đá trang trí.

researchers are studying chlorite for its potential industrial applications.

các nhà nghiên cứu đang nghiên cứu chlorit về các ứng dụng công nghiệp tiềm năng của nó.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay