chlorocarbon

[Mỹ]/klɔːrəʊˈkɑːbən/
[Anh]/klɔroʊˈkɑrbən/

Dịch

n.hydrocarbon clo hóa

Cụm từ & Cách kết hợp

chlorocarbon compound

hợp chất chlorocarbon

chlorocarbon emissions

khí thải chlorocarbon

chlorocarbon solvent

dung môi chlorocarbon

chlorocarbon exposure

tiếp xúc với chlorocarbon

chlorocarbon regulations

quy định về chlorocarbon

chlorocarbon alternatives

các lựa chọn thay thế chlorocarbon

chlorocarbon usage

sử dụng chlorocarbon

chlorocarbon levels

mức độ chlorocarbon

chlorocarbon analysis

phân tích chlorocarbon

chlorocarbon safety

an toàn chlorocarbon

Câu ví dụ

chlorocarbon compounds are often used as solvents.

Các hợp chất chlorocarbon thường được sử dụng làm dung môi.

scientists are studying the effects of chlorocarbon on the environment.

Các nhà khoa học đang nghiên cứu tác động của chlorocarbon lên môi trường.

chlorocarbon emissions contribute to ozone depletion.

Sự thải ra chlorocarbon góp phần làm suy giảm tầng ozone.

many refrigerants are chlorocarbon-based.

Nhiều chất làm lạnh dựa trên chlorocarbon.

regulations have been enacted to limit chlorocarbon use.

Đã ban hành các quy định để hạn chế sử dụng chlorocarbon.

chlorocarbon solvents are effective for cleaning electronics.

Dung môi chlorocarbon có hiệu quả để làm sạch thiết bị điện tử.

industries are shifting away from chlorocarbon chemicals.

Các ngành công nghiệp đang chuyển đổi khỏi hóa chất chlorocarbon.

chlorocarbon exposure can pose health risks.

Tiếp xúc với chlorocarbon có thể gây ra các rủi ro sức khỏe.

research is ongoing to find alternatives to chlorocarbon.

Nghiên cứu vẫn đang được tiến hành để tìm các giải pháp thay thế cho chlorocarbon.

the production of chlorocarbon has decreased significantly.

Sản xuất chlorocarbon đã giảm đáng kể.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay