chocoholics

[Mỹ]/ˌtʃɒk.əˈhɒl.ɪk/
[Anh]/ˌtʃɑː.kəˈhɑː.lɪk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một người nghiện sô cô la

Cụm từ & Cách kết hợp

chocoholic delight

niềm vui của người nghiện sô cô la

chocoholic paradise

thiên đường của người nghiện sô cô la

chocoholic cravings

lưu luyến sô cô la

chocoholic treats

những món ăn ngon cho người nghiện sô cô la

chocoholic snacks

đồ ăn vặt cho người nghiện sô cô la

chocoholic bliss

hạnh phúc của người nghiện sô cô la

chocoholic indulgence

sự nuông chiều của người nghiện sô cô la

chocoholic heaven

thiên đường của người nghiện sô cô la

chocoholic obsession

mê sô cô la

chocoholic lifestyle

phong cách sống của người nghiện sô cô la

Câu ví dụ

as a chocoholic, i can't resist a chocolate cake.

Với tư cách là một người nghiện sô cô la, tôi không thể cưỡng lại một chiếc bánh sô cô la.

being a chocoholic means i always have chocolate in my pantry.

Việc là một người nghiện sô cô la có nghĩa là tôi luôn có sô cô la trong kho của mình.

my friend is such a chocoholic that she eats chocolate for breakfast.

Bạn của tôi là một người nghiện sô cô la đến mức cô ấy ăn sô cô la vào bữa sáng.

chocoholics often seek out the best chocolate shops in town.

Những người nghiện sô cô la thường tìm kiếm những cửa hàng sô cô la tốt nhất ở thị trấn.

as a proud chocoholic, i have a collection of chocolate recipes.

Với tư cách là một người nghiện sô cô la tự hào, tôi có một bộ sưu tập các công thức làm bánh sô cô la.

chocoholics unite for the annual chocolate festival.

Những người nghiện sô cô la đoàn kết tại lễ hội sô cô la hàng năm.

every chocoholic dreams of visiting a chocolate factory.

Mỗi người nghiện sô cô la đều mơ ước được đến thăm một nhà máy sản xuất sô cô la.

my birthday cake was a chocoholic's dream come true.

Chiếc bánh sinh nhật của tôi là giấc mơ thành hiện thực của một người nghiện sô cô la.

chocoholics often enjoy pairing chocolate with wine.

Những người nghiện sô cô la thường thích kết hợp sô cô la với rượu vang.

being a chocoholic, i can't help but try every new chocolate bar.

Với tư cách là một người nghiện sô cô la, tôi không thể không thử mọi thanh sô cô la mới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay