cholangioscope

[Mỹ]/[ˈkɒlɪndʒɪəʊˌskɒp]/
[Anh]/[ˈkɒlɪndʒɪəʊˌskɒp]/

Dịch

n. Một ống nội soi dùng để kiểm tra ống mật.

Cụm từ & Cách kết hợp

using a cholangioscope

sử dụng ống soi đường mật

view with cholangioscope

xem bằng ống soi đường mật

cholangioscope insertion

đưa ống soi đường mật vào

new cholangioscope

ống soi đường mật mới

cholangioscope image

hình ảnh ống soi đường mật

cholangioscope light

đèn của ống soi đường mật

with cholangioscope

với ống soi đường mật

cholangioscope camera

camera ống soi đường mật

Câu ví dụ

the surgeon carefully inserted the cholangioscope into the bile duct.

Bác sĩ phẫu thuật cẩn thận đưa ống nội soi đường mật vào ống mật.

we used a high-resolution cholangioscope for detailed visualization.

Chúng tôi đã sử dụng ống nội soi đường mật có độ phân giải cao để quan sát chi tiết.

the cholangioscope revealed a small stone lodged in the duct.

Ống nội soi đường mật đã phát hiện một viên sỏi nhỏ bị mắc kẹt trong ống.

during ercp, the cholangioscope allows for precise navigation.

Trong ercp, ống nội soi đường mật cho phép điều hướng chính xác.

the pediatric surgeon utilized a miniature cholangioscope for the child.

Bác sĩ phẫu thuật nhi khoa đã sử dụng một ống nội soi đường mật nhỏ gọn cho trẻ em.

we documented the findings with the cholangioscope in the patient's chart.

Chúng tôi đã ghi lại những phát hiện với ống nội soi đường mật trong hồ sơ bệnh nhân.

the cholangioscope's light source illuminated the biliary tree.

Nguồn sáng của ống nội soi đường mật chiếu sáng hệ thống đường mật.

training with a cholangioscope improves surgical skills significantly.

Tập luyện với ống nội soi đường mật cải thiện đáng kể kỹ năng phẫu thuật.

the disposable cholangioscope reduced the risk of cross-contamination.

Ống nội soi đường mật dùng một lần làm giảm nguy cơ nhiễm trùng chéo.

we compared the cholangioscope findings with previous imaging studies.

Chúng tôi so sánh những phát hiện của ống nội soi đường mật với các nghiên cứu hình ảnh trước đó.

the cholangioscope's camera provided a clear view of the ductal anatomy.

Máy ảnh của ống nội soi đường mật cung cấp cái nhìn rõ ràng về giải phẫu ống mật.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay