cholesterin

[Mỹ]/kəˈlɛstəɹɪn/
[Anh]/kəˈlɛstəɹɪn/

Dịch

n. một sterol là thành phần của màng tế bào và tham gia vào sự hình thành của hormone
Các dạng của từ
số nhiềucholesterins

Cụm từ & Cách kết hợp

high cholesterin

cholesterin cao

cholesterin levels

mức cholesterin

cholesterin test

xét nghiệm cholesterin

cholesterin diet

chế độ ăn cholesterin

cholesterin medication

thuốc điều trị cholesterin

cholesterin plaque

mảng xơ vữa cholesterin

cholesterin-rich foods

thực phẩm giàu cholesterin

cholesterin absorption

hấp thu cholesterin

cholesterin management

quản lý cholesterin

Câu ví dụ

high levels of cholesterin can lead to heart disease.

mức cholesterin cao có thể dẫn đến bệnh tim.

it is important to monitor your cholesterin levels regularly.

việc theo dõi mức cholesterin của bạn thường xuyên là rất quan trọng.

dietary changes can help lower cholesterin levels.

những thay đổi trong chế độ ăn uống có thể giúp giảm mức cholesterin.

cholesterin is found in animal products.

cholesterin có trong các sản phẩm từ động vật.

excessive cholesterin intake can be harmful.

việc tiêu thụ quá nhiều cholesterin có thể gây hại.

doctors recommend a low-cholesterin diet.

các bác sĩ khuyên nên ăn chế độ ăn ít cholesterin.

cholesterin levels can be affected by genetics.

mức cholesterin có thể bị ảnh hưởng bởi di truyền.

regular exercise can help manage cholesterin levels.

tập thể dục thường xuyên có thể giúp kiểm soát mức cholesterin.

some medications are designed to lower cholesterin.

một số loại thuốc được thiết kế để giảm cholesterin.

understanding cholesterin can improve heart health.

hiểu về cholesterin có thể cải thiện sức khỏe tim mạch.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay