chongqing

[Mỹ]/ˈtʃɒŋˌtʃɪŋ/
[Anh]/ˈtʃɔŋˌkɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.thành phố lớn nhất ở Trung Quốc

Cụm từ & Cách kết hợp

chongqing hotpot

lẩu hotpot Trùng Khánh

chongqing noodles

mì Trùng Khánh

chongqing street food

đồ ăn đường phố Trùng Khánh

chongqing night view

khung cảnh đêm Trùng Khánh

chongqing river cruise

du thuyền trên sông ở Trùng Khánh

chongqing travel guide

hướng dẫn du lịch Trùng Khánh

chongqing city tour

tour thành phố Trùng Khánh

chongqing culture

văn hóa Trùng Khánh

chongqing attractions

các điểm tham quan ở Trùng Khánh

chongqing cuisine

ẩm thực Trùng Khánh

Câu ví dụ

chongqing is famous for its hot pot.

Trường hợp Chongqing nổi tiếng với lẩu.

i visited chongqing last summer.

Tôi đã đến thăm Chongqing vào mùa hè năm ngoái.

chongqing has beautiful night views.

Chongqing có những cảnh đêm tuyệt đẹp.

the yangtze river flows through chongqing.

Sông Dương Tử chảy qua Chongqing.

chongqing is known for its spicy food.

Chongqing nổi tiếng với các món ăn cay.

many tourists come to chongqing every year.

Nhiều khách du lịch đến Chongqing mỗi năm.

chongqing's public transportation is very convenient.

Phương tiện giao thông công cộng của Chongqing rất tiện lợi.

there's a famous scenic area in chongqing.

Có một khu du lịch nổi tiếng ở Chongqing.

chongqing is a city full of culture and history.

Chongqing là một thành phố đầy văn hóa và lịch sử.

chongqing's people are known for their hospitality.

Người dân Chongqing nổi tiếng với sự mến khách.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay