chorions

[Mỹ]/ˈkɔːr.i.ɒn/
[Anh]/ˈkɔːr.i.ɑːn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. màng thai ngoài cùng ở động vật có vú; màng bao quanh phôi; vỏ trứng ở một số loài

Cụm từ & Cách kết hợp

chorion layer

lớp bánh nhau

chorion villi

kén bánh nhau

chorion membrane

màng bánh nhau

chorion function

chức năng của bánh nhau

chorion development

sự phát triển của bánh nhau

chorion structure

cấu trúc của bánh nhau

chorion attachment

bám dính của bánh nhau

chorion blood

máu bánh nhau

chorion cells

tế bào bánh nhau

chorion tissue

mô bánh nhau

Câu ví dụ

the chorion is a crucial part of the placenta.

chorion là một phần quan trọng của nhau thai.

during pregnancy, the chorion develops rapidly.

trong suốt thai kỳ, chorion phát triển nhanh chóng.

scientists study the chorion to understand fetal development.

các nhà khoa học nghiên cứu chorion để hiểu sự phát triển của thai.

the chorion provides nutrients to the embryo.

chorion cung cấp dinh dưỡng cho phôi thai.

pathologists examine the chorion for abnormalities.

các nhà bệnh lý học kiểm tra chorion để tìm kiếm các bất thường.

the chorion is formed from trophoblast cells.

chorion được hình thành từ các tế bào trophoblast.

chorion villi sampling is a prenatal diagnostic procedure.

lấy mẫu chorion villi là một thủ tục chẩn đoán trước sinh.

the chorion helps in gas exchange for the fetus.

chorion giúp trao đổi khí cho thai.

understanding the chorion is vital for obstetricians.

hiểu về chorion rất quan trọng đối với các bác sĩ sản khoa.

the chorion can be affected by certain infections.

chorion có thể bị ảnh hưởng bởi một số nhiễm trùng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay