christ

[Mỹ]/kraɪst/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Đấng được xức dầu; Đấng cứu thế
int. Ôi Chúa ơi!

Cụm từ & Cách kết hợp

Christ the Savior

Chúa Giêsu Cứu Thế

Christ the Redeemer

Chúa Cứu Thế

Christ the King

Chúa Giêsu Vua

Christ the Lord

Chúa Giêsu

Follow Christ

Theo đạo Chúa Kitô

Believe in Christ

Tin vào Chúa Kitô

Christ's love

Tình yêu của Chúa Kitô

Christ's teachings

Lời dạy của Chúa Kitô

jesus christ

Chúa Giêsu Kitô

body of christ

Thân mình của Chúa Kitô

before christ

trước Chúa

disciples of christ

Các môn đệ của Chúa Kitô

christ child

Đứa trẻ Chúa Kitô

christ is king

Chúa Kitô là vua

in christ alone

Chỉ có trong Chúa Kitô

follow christ

Theo đạo Chúa Kitô

trust in christ

Tin cậy Chúa Kitô

christ our savior

Chúa Giêsu Cứu Thế của chúng ta

christ the lord

Chúa Giêsu

with christ

Cùng với Chúa Kitô

christ be praised

Khen ngợi Chúa Kitô

living for christ

Sống vì Chúa Kitô

christ has risen

Chúa Kitô đã phục sinh

Câu ví dụ

Many people celebrate Christmas.

Nhiều người ăn mừng Giáng sinh.

The birth of Christ is celebrated on Christmas.

Sự ra đời của Chúa Kitô được cử hành vào Giáng sinh.

She goes to church every Christmas.

Cô ấy đến nhà thờ mỗi mùa Giáng sinh.

Christmas is a time for giving and sharing.

Giáng sinh là thời điểm để cho đi và chia sẻ.

The Christmas tree is decorated with lights and ornaments.

Cây thông Noel được trang trí bằng đèn và đồ trang trí.

Many families exchange gifts on Christmas Day.

Nhiều gia đình trao đổi quà tặng vào ngày Giáng sinh.

The spirit of Christmas is about love and kindness.

Tinh thần của Giáng sinh là về tình yêu và lòng tốt.

They sang Christmas carols around the fireplace.

Họ hát các bài thánh ca Giáng sinh bên lò sưởi.

Christmas is a time to reflect on the birth of Christ.

Giáng sinh là thời điểm để suy ngẫm về sự ra đời của Chúa Kitô.

christ is the center of my faith.

Chúa Kitô là trung tâm của đức tin của tôi.

many people celebrate the birth of christ.

Nhiều người ăn mừng sự ra đời của Chúa Kitô.

christ taught us to love one another.

Chúa Kitô dạy chúng ta yêu thương nhau.

we gather to worship christ every sunday.

Chúng tôi tụ họp để tôn thờ Chúa Kitô mỗi Chúa Nhật.

christ's teachings inspire millions around the world.

Lời dạy của Chúa Kitô truyền cảm hứng cho hàng triệu người trên thế giới.

in christ, we find hope and redemption.

Trong Chúa Kitô, chúng ta tìm thấy hy vọng và sự chuộc tội.

christ is often depicted in religious art.

Chúa Kitô thường được miêu tả trong nghệ thuật tôn giáo.

many songs are written in honor of christ.

Nhiều bài hát được viết để tôn vinh Chúa Kitô.

christ's sacrifice is central to christian beliefs.

Sự hy sinh của Chúa Kitô là trung tâm của niềm tin Cơ đốc giáo.

people pray to christ for guidance.

Mọi người cầu nguyện với Chúa Kitô để được hướng dẫn.

Ví dụ thực tế

According to the bible, Christ worked many miracles.

Theo kinh thánh, Chúa Kitô đã thực hiện nhiều phép lạ.

Nguồn: Liu Yi's breakthrough of 5000 English vocabulary words.

The subject of his discourse was the love of Christ.

Chủ đề của bài giảng của ông là tình yêu của Chúa Kitô.

Nguồn: British Original Language Textbook Volume 4

Christ, why even get my hopes up.

Chúa Kitô, tại sao lại còn nuôi hy vọng.

Nguồn: American Horror Story: Season 2

I got a fuel cell purge in progress, I'm watching an auto maneuver and...Jesus Christ.

Tôi đang có quá trình xả thải pin nhiên liệu, tôi đang xem một thao tác tự động và... Chúa Giêsu Kitô.

Nguồn: First person to walk on the moon

Do you guys realize that Christ was born today?

Các bạn có nhận ra rằng Chúa Kitô đã sinh ra hôm nay không?

Nguồn: Rick and Morty Season 1 (Bilingual)

'Christ- mass.' - Would you still have that?

'Giáng sinh.' - Bạn có còn giữ nó không?

Nguồn: Go blank axis version

Christ. You're more dramatic than your mother.

Chúa Kitô. Bạn kịch tính hơn mẹ của bạn.

Nguồn: Billions Season 1

She was five minutes late, for Christ sakes!

Cô ấy bị muộn năm phút, vì Chúa Kitô!

Nguồn: Movie resources

It is called " Body of Christ Supported by Angels" .

Nó được gọi là " Cơ thể Chúa Kitô được các thiên thần hỗ trợ ".

Nguồn: VOA Special June 2020 Collection

" Christ...have you locked someone in the garage, Ove? ! "

Chúa Kitô... bạn đã khóa ai đó trong gara chưa, Ove? !

Nguồn: A man named Ove decides to die.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay