christina aguilera
christina aguilera
Christina is a talented singer.
Christina là một ca sĩ tài năng.
I am going to meet Christina for lunch.
Tôi sẽ gặp Christina để ăn trưa.
Christina's new album is coming out next month.
Album mới của Christina sẽ ra mắt vào tháng tới.
Do you know Christina's favorite color?
Bạn có biết màu yêu thích của Christina không?
Christina always wears stylish clothes.
Christina luôn mặc quần áo thời trang.
I heard Christina will be performing live tonight.
Tôi nghe nói Christina sẽ biểu diễn trực tiếp vào tối nay.
Christina's voice is so powerful and soulful.
Giọng hát của Christina rất mạnh mẽ và đầy cảm xúc.
I can't wait to see Christina's concert.
Tôi rất nóng lòng được xem buổi hòa nhạc của Christina.
Christina's music always touches my heart.
Âm nhạc của Christina luôn chạm đến trái tim tôi.
Have you listened to Christina's latest single?
Bạn đã nghe bài hát mới nhất của Christina chưa?
Visitor Christina Mcgee finds it exhilarating to listen to the music while the images flow into each other.
Khách du lịch Christina Mcgee thấy thú vị khi được nghe nhạc trong khi hình ảnh trượt vào nhau.
Nguồn: VOA Standard English_AmericasCHRISTINA PONSA-KRAUS: Are these new colonies part of us, or are they something else?
CHRISTINA PONSA-KRAUS: Những thuộc địa mới này là một phần của chúng ta hay là một điều gì đó khác?
Nguồn: Radio LaboratoryTHEME MUSIC Christina grew up in the Palmdale area of California, not far from where her dad grew up in East LA.
NHẠC CHỦ ĐỀ Christina lớn lên ở khu vực Palmdale, California, không xa nơi bố cô ấy lớn lên ở East LA.
Nguồn: That's bad, thank you for your concern.christina aguilera
christina aguilera
Christina is a talented singer.
Christina là một ca sĩ tài năng.
I am going to meet Christina for lunch.
Tôi sẽ gặp Christina để ăn trưa.
Christina's new album is coming out next month.
Album mới của Christina sẽ ra mắt vào tháng tới.
Do you know Christina's favorite color?
Bạn có biết màu yêu thích của Christina không?
Christina always wears stylish clothes.
Christina luôn mặc quần áo thời trang.
I heard Christina will be performing live tonight.
Tôi nghe nói Christina sẽ biểu diễn trực tiếp vào tối nay.
Christina's voice is so powerful and soulful.
Giọng hát của Christina rất mạnh mẽ và đầy cảm xúc.
I can't wait to see Christina's concert.
Tôi rất nóng lòng được xem buổi hòa nhạc của Christina.
Christina's music always touches my heart.
Âm nhạc của Christina luôn chạm đến trái tim tôi.
Have you listened to Christina's latest single?
Bạn đã nghe bài hát mới nhất của Christina chưa?
Visitor Christina Mcgee finds it exhilarating to listen to the music while the images flow into each other.
Khách du lịch Christina Mcgee thấy thú vị khi được nghe nhạc trong khi hình ảnh trượt vào nhau.
Nguồn: VOA Standard English_AmericasCHRISTINA PONSA-KRAUS: Are these new colonies part of us, or are they something else?
CHRISTINA PONSA-KRAUS: Những thuộc địa mới này là một phần của chúng ta hay là một điều gì đó khác?
Nguồn: Radio LaboratoryTHEME MUSIC Christina grew up in the Palmdale area of California, not far from where her dad grew up in East LA.
NHẠC CHỦ ĐỀ Christina lớn lên ở khu vực Palmdale, California, không xa nơi bố cô ấy lớn lên ở East LA.
Nguồn: That's bad, thank you for your concern.Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay