christine

[Mỹ]/'kristi:n/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Christine (tên riêng nữ)

Cụm từ & Cách kết hợp

Christine's birthday

Ngày sinh nhật của Christine

Christine's favorite color

Màu sắc yêu thích của Christine

Christine's phone number

Số điện thoại của Christine

Christine's hometown

Quê hương của Christine

Câu ví dụ

Christine is a talented singer.

Christine là một ca sĩ tài năng.

I met Christine at the party last night.

Tôi đã gặp Christine tại bữa tiệc tối qua.

Christine's birthday is next week.

Sinh nhật của Christine là vào tuần tới.

Do you know Christine's favorite color?

Bạn có biết màu yêu thích của Christine không?

Christine and I are going shopping this weekend.

Christine và tôi sẽ đi mua sắm vào cuối tuần này.

Christine always wears stylish clothes.

Christine luôn mặc quần áo thời trang.

I admire Christine's dedication to her work.

Tôi ngưỡng mộ sự tận tâm của Christine với công việc của cô ấy.

Christine's new haircut looks great on her.

Kiểu tóc mới của Christine trông rất đẹp trên cô ấy.

Let's invite Christine to join us for dinner.

Hãy mời Christine tham gia cùng chúng ta ăn tối đi.

Christine is known for her kindness and generosity.

Christine nổi tiếng với sự tốt bụng và hào phóng của cô ấy.

Ví dụ thực tế

Then he went down on the floor at Christine's feet.

Sau đó, anh ấy xuống ngồi dưới chân Christine.

Nguồn: The Phantom of the Opera

Not long after I filmed that time capsule, we started production on the very first episode of Christine Versus Work.

Không lâu sau khi tôi quay đoạn phim thời gian, chúng tôi bắt đầu sản xuất tập đầu tiên của Christine Versus Work.

Nguồn: Harvard Business Course

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay