chromesthesia

[Mỹ]/krəʊˈmiːsθɪə/
[Anh]/kroʊˈmiːsθiə/

Dịch

n. một điều kiện trong đó một giác quan được cảm nhận đồng thời như thể bởi một hoặc nhiều giác quan bổ sung
Word Forms
số nhiềuchromesthesias

Cụm từ & Cách kết hợp

chromesthesia phenomenon

hiện tượng chromesthesia

chromesthesia experience

kinh nghiệm chromesthesia

chromesthesia condition

điều kiện chromesthesia

chromesthesia test

thử nghiệm chromesthesia

chromesthesia effects

tác dụng của chromesthesia

chromesthesia traits

đặc điểm của chromesthesia

chromesthesia art

nghệ thuật chromesthesia

chromesthesia music

âm nhạc chromesthesia

chromesthesia study

nghiên cứu chromesthesia

chromesthesia awareness

nhận thức về chromesthesia

Câu ví dụ

some people with chromesthesia can see colors when they hear music.

Một số người mắc chứng chromesthesia có thể nhìn thấy màu sắc khi họ nghe nhạc.

chromesthesia can enhance the experience of listening to a symphony.

Chromesthesia có thể nâng cao trải nghiệm khi nghe một bản giao hưởng.

artists often explore their chromesthesia to create unique artworks.

Các nghệ sĩ thường khám phá chromesthesia của họ để tạo ra những tác phẩm nghệ thuật độc đáo.

people with chromesthesia might describe sounds in vivid colors.

Những người mắc chứng chromesthesia có thể mô tả âm thanh bằng những màu sắc sống động.

understanding chromesthesia can help in studying sensory perceptions.

Hiểu về chromesthesia có thể giúp trong việc nghiên cứu các nhận thức giác quan.

chromesthesia can be a fascinating topic in psychology.

Chromesthesia có thể là một chủ đề hấp dẫn trong tâm lý học.

many musicians claim to have chromesthesia, influencing their compositions.

Nhiều nhạc sĩ tuyên bố rằng họ mắc chứng chromesthesia, ảnh hưởng đến các sáng tác của họ.

some researchers study chromesthesia to understand brain function.

Một số nhà nghiên cứu nghiên cứu chromesthesia để hiểu rõ hơn về chức năng não bộ.

chromesthesia can manifest differently in each individual.

Chromesthesia có thể biểu hiện khác nhau ở mỗi cá nhân.

experiencing chromesthesia can be both a gift and a challenge.

Trải nghiệm chromesthesia có thể vừa là một món quà vừa là một thử thách.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay