chromogen

[Mỹ]/ˈkrəʊməʤən/
[Anh]/ˈkroʊməʤən/

Dịch

n. một chất có thể được chuyển đổi thành thuốc nhuộm hoặc phẩm màu; cấu trúc cơ bản của một thuốc nhuộm, trở nên có màu khi phản ứng; một loại tiền chất thuốc nhuộm được sử dụng trong quá trình nhuộm.
Word Forms
số nhiềuchromogens

Cụm từ & Cách kết hợp

chromogen reaction

phản ứng chromogen

chromogen solution

dung dịch chromogen

chromogen compound

hợp chất chromogen

chromogen dye

thuốc nhuộm chromogen

chromogen test

thử nghiệm chromogen

chromogen substrate

substrat chromogen

chromogen assay

phân tích chromogen

chromogen analysis

phân tích chromogen

chromogen formation

sự hình thành chromogen

chromogen synthesis

tổng hợp chromogen

Câu ví dụ

chromogen is a critical component in the dyeing process.

chromogen là một thành phần quan trọng trong quá trình nhuộm.

the chromogen can change color when exposed to light.

chromogen có thể thay đổi màu sắc khi tiếp xúc với ánh sáng.

in microbiology, chromogen is often used to identify bacteria.

trong vi sinh vật học, chromogen thường được sử dụng để xác định vi khuẩn.

some chromogens require specific conditions to develop.

một số chromogen yêu cầu các điều kiện cụ thể để phát triển.

researchers are studying the properties of various chromogens.

các nhà nghiên cứu đang nghiên cứu các đặc tính của nhiều loại chromogen.

chromogen can be found in both natural and synthetic dyes.

chromogen có thể được tìm thấy trong cả thuốc nhuộm tự nhiên và tổng hợp.

the reaction of chromogen with other chemicals can produce vivid colors.

phản ứng của chromogen với các hóa chất khác có thể tạo ra màu sắc sống động.

understanding chromogen behavior is essential for dye formulation.

hiểu hành vi của chromogen là điều cần thiết cho việc tạo công thức thuốc nhuộm.

chromogen-based tests are widely used in clinical diagnostics.

các xét nghiệm dựa trên chromogen được sử dụng rộng rãi trong chẩn đoán lâm sàng.

different chromogens can react differently under various ph levels.

các loại chromogen khác nhau có thể phản ứng khác nhau ở các mức ph khác nhau.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay