chromophobic tendencies
tính trạng sợ màu
being chromophobic
sợ màu
severely chromophobic
sợ màu nghiêm trọng
chromophobic artist
nghệ sĩ sợ màu
felt chromophobic
cảm thấy sợ màu
became chromophobic
trở nên sợ màu
inherently chromophobic
bẩm sinh sợ màu
a chromophobic choice
sự lựa chọn sợ màu
seemingly chromophobic
dường như sợ màu
utterly chromophobic
hoàn toàn sợ màu
the artist's chromophobic tendencies resulted in a stark, monochrome canvas.
Xu hướng chromophobic của họa sĩ đã dẫn đến một bức tranh đơn sắc, tương phản.
his chromophobic design choices limited the vibrancy of the interior space.
Những lựa chọn thiết kế chromophobic của anh ấy đã hạn chế sự sống động của không gian bên trong.
she displayed a chromophobic preference, favoring grayscale over vibrant hues.
Cô ấy thể hiện một sở thích chromophobic, thích màu xám hơn màu sắc rực rỡ.
the architect's chromophobic approach led to a rather drab building facade.
Cách tiếp cận chromophobic của kiến trúc sư đã dẫn đến một mặt tiền tòa nhà khá nhạt nhẽo.
despite encouragement, his chromophobic nature prevented him from using color.
Bất chấp sự khuyến khích, bản chất chromophobic của anh ấy đã ngăn anh ấy sử dụng màu sắc.
the chromophobic critic dismissed the painting as visually uninteresting.
Nhà phê bình chromophobic đã bác bỏ bức tranh như là không hấp dẫn về mặt thị giác.
a chromophobic individual might find brightly colored clothing overwhelming.
Một người chromophobic có thể thấy quần áo nhiều màu sắc quá sức.
the chromophobic designer opted for a minimalist, black-and-white scheme.
Nhà thiết kế chromophobic đã chọn một cách tiếp cận tối giản, đen trắng.
her chromophobic reaction to the rainbow was quite noticeable.
Phản ứng chromophobic của cô ấy với cầu vồng khá đáng chú ý.
the chromophobic museum exhibit featured only photographs in black and white.
Triển lãm bảo tàng chromophobic chỉ có các bức ảnh đen trắng.
he described his own style as chromophobic, preferring muted tones.
Anh ấy mô tả phong cách của mình là chromophobic, thích màu sắc dịu nhẹ.
chromophobic tendencies
tính trạng sợ màu
being chromophobic
sợ màu
severely chromophobic
sợ màu nghiêm trọng
chromophobic artist
nghệ sĩ sợ màu
felt chromophobic
cảm thấy sợ màu
became chromophobic
trở nên sợ màu
inherently chromophobic
bẩm sinh sợ màu
a chromophobic choice
sự lựa chọn sợ màu
seemingly chromophobic
dường như sợ màu
utterly chromophobic
hoàn toàn sợ màu
the artist's chromophobic tendencies resulted in a stark, monochrome canvas.
Xu hướng chromophobic của họa sĩ đã dẫn đến một bức tranh đơn sắc, tương phản.
his chromophobic design choices limited the vibrancy of the interior space.
Những lựa chọn thiết kế chromophobic của anh ấy đã hạn chế sự sống động của không gian bên trong.
she displayed a chromophobic preference, favoring grayscale over vibrant hues.
Cô ấy thể hiện một sở thích chromophobic, thích màu xám hơn màu sắc rực rỡ.
the architect's chromophobic approach led to a rather drab building facade.
Cách tiếp cận chromophobic của kiến trúc sư đã dẫn đến một mặt tiền tòa nhà khá nhạt nhẽo.
despite encouragement, his chromophobic nature prevented him from using color.
Bất chấp sự khuyến khích, bản chất chromophobic của anh ấy đã ngăn anh ấy sử dụng màu sắc.
the chromophobic critic dismissed the painting as visually uninteresting.
Nhà phê bình chromophobic đã bác bỏ bức tranh như là không hấp dẫn về mặt thị giác.
a chromophobic individual might find brightly colored clothing overwhelming.
Một người chromophobic có thể thấy quần áo nhiều màu sắc quá sức.
the chromophobic designer opted for a minimalist, black-and-white scheme.
Nhà thiết kế chromophobic đã chọn một cách tiếp cận tối giản, đen trắng.
her chromophobic reaction to the rainbow was quite noticeable.
Phản ứng chromophobic của cô ấy với cầu vồng khá đáng chú ý.
the chromophobic museum exhibit featured only photographs in black and white.
Triển lãm bảo tàng chromophobic chỉ có các bức ảnh đen trắng.
he described his own style as chromophobic, preferring muted tones.
Anh ấy mô tả phong cách của mình là chromophobic, thích màu sắc dịu nhẹ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay