chronologies

[Mỹ]/krəˈnɒlədʒiz/
[Anh]/krəˈnɑːlədʒiz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.nghiên cứu các hồ sơ lịch sử theo thứ tự thời gian; một danh sách các sự kiện được sắp xếp theo thứ tự xảy ra.

Cụm từ & Cách kết hợp

historical chronologies

phân lịch sử

chronologies of events

phân tích các sự kiện

chronologies in history

phân lịch trong lịch sử

chronologies of time

phân tích thời gian

chronologies of civilizations

phân tích các nền văn minh

scientific chronologies

phân lịch khoa học

chronologies of cultures

phân tích các nền văn hóa

chronologies in archaeology

phân lịch trong khảo cổ học

chronologies of literature

phân tích văn học

chronologies of wars

phân tích các cuộc chiến tranh

Câu ví dụ

historians often study different chronologies of events.

các nhà sử học thường nghiên cứu các niên đại khác nhau của các sự kiện.

the chronologies of ancient civilizations are fascinating.

các niên đại của các nền văn minh cổ đại rất hấp dẫn.

we need to compare the chronologies of these two timelines.

chúng ta cần so sánh các niên đại của hai dòng thời gian này.

chronologies help us understand the sequence of historical events.

các niên đại giúp chúng ta hiểu trình tự của các sự kiện lịch sử.

different chronologies can lead to varying interpretations of history.

các niên đại khác nhau có thể dẫn đến những diễn giải khác nhau về lịch sử.

the museum displayed chronologies of significant historical milestones.

bảo tàng trưng bày các niên đại của các cột mốc lịch sử quan trọng.

chronologies are essential for organizing historical research.

các niên đại rất quan trọng để tổ chức nghiên cứu lịch sử.

she created detailed chronologies for her thesis project.

cô ấy đã tạo ra các niên đại chi tiết cho dự án luận văn của mình.

understanding different chronologies can enhance our perspective on history.

hiểu các niên đại khác nhau có thể nâng cao quan điểm của chúng ta về lịch sử.

chronologies of major wars reveal patterns in human conflict.

các niên đại của các cuộc chiến tranh lớn cho thấy các mô hình trong cuộc xung đột của con người.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay