chronologizing

[US]/krəˈnɒl.ə.dʒaɪ.zɪŋ/
[UK]/krəˈnɑː.lə.dʒaɪ.zɪŋ/

Translation

vt. sắp xếp theo thứ tự thời gian; tạo ra một dòng thời gian

Phrases & Collocations

chronologizing events

việt hóa các sự kiện

chronologizing history

việt hóa lịch sử

chronologizing data

việt hóa dữ liệu

chronologizing activities

việt hóa các hoạt động

chronologizing narratives

việt hóa các tường thuật

chronologizing stories

việt hóa các câu chuyện

chronologizing timelines

việt hóa các dòng thời gian

chronologizing processes

việt hóa các quy trình

chronologizing facts

việt hóa các sự kiện

Example Sentences

chronologizing historical events is essential for understanding the past.

Việc hệ thống hóa các sự kiện lịch sử là điều cần thiết để hiểu về quá khứ.

she spent hours chronologizing her family's history.

Cô ấy đã dành hàng giờ để hệ thống hóa lịch sử gia đình của mình.

the project involves chronologizing the development of technology over the decades.

Dự án liên quan đến việc hệ thống hóa sự phát triển của công nghệ trong nhiều thập kỷ.

chronologizing your daily activities can help improve productivity.

Việc hệ thống hóa các hoạt động hàng ngày của bạn có thể giúp cải thiện năng suất.

he is skilled at chronologizing complex events with precision.

Anh ấy có kỹ năng hệ thống hóa các sự kiện phức tạp một cách chính xác.

chronologizing the data allowed for better analysis of trends.

Việc hệ thống hóa dữ liệu cho phép phân tích xu hướng tốt hơn.

they are chronologizing the milestones of the project for the report.

Họ đang hệ thống hóa các cột mốc quan trọng của dự án cho báo cáo.

chronologizing significant life events can aid in personal reflection.

Việc hệ thống hóa các sự kiện quan trọng trong cuộc đời có thể giúp ích cho việc suy ngẫm cá nhân.

in history classes, we focus on chronologizing major wars and treaties.

Trong các lớp học lịch sử, chúng tôi tập trung vào việc hệ thống hóa các cuộc chiến tranh và hiệp ước lớn.

chronologizing the evolution of art movements reveals cultural shifts.

Việc hệ thống hóa sự tiến hóa của các phong trào nghệ thuật cho thấy sự thay đổi văn hóa.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now