chrysomelids

[Mỹ]/ˌkrɪsəʊˈmiːlɪd/
[Anh]/ˌkrɪsəˈmiːlɪd/

Dịch

n. bất kỳ loại bọ cánh cứng nào thuộc họ Chrysomelidae
adj. liên quan đến chrysomelids

Cụm từ & Cách kết hợp

chrysomelid beetle

bọ cánh cứng chrysomelid

chrysomelid species

loài bọ cánh cứng chrysomelid

chrysomelid larvae

ấu bọ cánh cứng chrysomelid

chrysomelid pest

bọ cánh cứng chrysomelid gây hại

chrysomelid family

gia đình bọ cánh cứng chrysomelid

chrysomelid host

dữ chủ của bọ cánh cứng chrysomelid

chrysomelid distribution

phân bố của bọ cánh cứng chrysomelid

chrysomelid identification

nhận dạng bọ cánh cứng chrysomelid

chrysomelid research

nghiên cứu về bọ cánh cứng chrysomelid

chrysomelid diversity

đa dạng của bọ cánh cứng chrysomelid

Câu ví dụ

the chrysomelid beetles are known for their vibrant colors.

những loài bọ cánh cứng chrysomelid nổi tiếng với màu sắc rực rỡ.

researchers study the life cycle of chrysomelid species.

các nhà nghiên cứu nghiên cứu vòng đời của các loài chrysomelid.

chrysomelid larvae often feed on plant leaves.

ấu chrysomelid thường ăn lá cây.

some chrysomelid species are considered agricultural pests.

một số loài chrysomelid được coi là sâu bệnh gây hại cho nông nghiệp.

the chrysomelid family includes many economically important insects.

gia đình chrysomelid bao gồm nhiều loài côn trùng quan trọng về mặt kinh tế.

chrysomelid beetles can be found in diverse habitats.

bọ cánh cứng chrysomelid có thể được tìm thấy ở nhiều môi trường sống khác nhau.

some chrysomelid species exhibit interesting mating behaviors.

một số loài chrysomelid thể hiện những hành vi giao phối thú vị.

chrysomelid beetles play a role in ecosystem balance.

bọ cánh cứng chrysomelid đóng vai trò trong sự cân bằng của hệ sinh thái.

identifying chrysomelid species can be challenging for entomologists.

việc xác định các loài chrysomelid có thể là một thách thức đối với các nhà côn trùng học.

chrysomelid beetles are often studied for their evolutionary adaptations.

bọ cánh cứng chrysomelid thường được nghiên cứu về các thích ứng tiến hóa của chúng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay