chufa plant
cây atterol
chufa nuts
hạt atterol
chufa cultivation
trồng atterol
chufa oil
dầu atterol
chufa flour
bột atterol
chufa seeds
hạt giống atterol
chufa recipes
công thức nấu ăn với atterol
chufa benefits
lợi ích của atterol
chufa harvest
mùa thu hoạch atterol
chufa dishes
món ăn từ atterol
he decided to chufa his plans for the weekend.
anh ấy quyết định hoãn kế hoạch cho cuối tuần.
it's important to chufa your commitments when necessary.
điều quan trọng là phải hoãn các cam kết của bạn khi cần thiết.
she had to chufa the meeting due to a scheduling conflict.
cô ấy phải hoãn cuộc họp do xung đột lịch trình.
they decided to chufa the event because of bad weather.
họ quyết định hoãn sự kiện vì thời tiết xấu.
after much thought, he chose to chufa the trip.
sau khi cân nhắc kỹ lưỡng, anh ấy đã chọn hoãn chuyến đi.
we need to chufa our plans if we want to save money.
chúng ta cần hoãn kế hoạch nếu muốn tiết kiệm tiền.
she had to chufa her subscription to the magazine.
cô ấy phải hoãn đăng ký tạp chí của mình.
he decided to chufa his gym membership for financial reasons.
anh ấy quyết định hoãn tư vấn phòng gym vì lý do tài chính.
due to unforeseen circumstances, we must chufa our travel arrangements.
do những tình huống bất ngờ, chúng ta phải hoãn sắp xếp đi lại.
it was hard for her to chufa her long-term goals.
đối với cô ấy, rất khó để hoãn các mục tiêu dài hạn.
chufa plant
cây atterol
chufa nuts
hạt atterol
chufa cultivation
trồng atterol
chufa oil
dầu atterol
chufa flour
bột atterol
chufa seeds
hạt giống atterol
chufa recipes
công thức nấu ăn với atterol
chufa benefits
lợi ích của atterol
chufa harvest
mùa thu hoạch atterol
chufa dishes
món ăn từ atterol
he decided to chufa his plans for the weekend.
anh ấy quyết định hoãn kế hoạch cho cuối tuần.
it's important to chufa your commitments when necessary.
điều quan trọng là phải hoãn các cam kết của bạn khi cần thiết.
she had to chufa the meeting due to a scheduling conflict.
cô ấy phải hoãn cuộc họp do xung đột lịch trình.
they decided to chufa the event because of bad weather.
họ quyết định hoãn sự kiện vì thời tiết xấu.
after much thought, he chose to chufa the trip.
sau khi cân nhắc kỹ lưỡng, anh ấy đã chọn hoãn chuyến đi.
we need to chufa our plans if we want to save money.
chúng ta cần hoãn kế hoạch nếu muốn tiết kiệm tiền.
she had to chufa her subscription to the magazine.
cô ấy phải hoãn đăng ký tạp chí của mình.
he decided to chufa his gym membership for financial reasons.
anh ấy quyết định hoãn tư vấn phòng gym vì lý do tài chính.
due to unforeseen circumstances, we must chufa our travel arrangements.
do những tình huống bất ngờ, chúng ta phải hoãn sắp xếp đi lại.
it was hard for her to chufa her long-term goals.
đối với cô ấy, rất khó để hoãn các mục tiêu dài hạn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay