chuted

[Mỹ]/ʃuːtɪd/
[Anh]/ʃutɪd/

Dịch

v.thì quá khứ và phân từ quá khứ của chute
n.một loại dù lượn

Cụm từ & Cách kết hợp

chuted down

rơi xuống

chuted off

rơi ra

chuted away

rơi xa

chuted out

rơi ra ngoài

chuted in

rơi vào

chuted forward

rơi về phía trước

chuted back

rơi về phía sau

chuted left

rơi sang trái

chuted right

rơi sang phải

chuted together

rơi chung

Câu ví dụ

the ball chuted down the hill quickly.

quả bóng lăn xuống đồi rất nhanh.

water chuted from the broken pipe.

nước chảy ra từ đường ống bị hỏng.

the leaves chuted from the trees in autumn.

lá rụng từ cây vào mùa thu.

the money chuted into the account unexpectedly.

tiền bất ngờ chuyển vào tài khoản.

snow chuted down, covering everything in white.

tuyết rơi xuống, bao phủ mọi thứ bằng màu trắng.

the fireworks chuted into the sky, lighting it up.

pháo hoa bay lên trời, thắp sáng bầu trời.

she chuted the paper into the recycling bin.

cô ấy thả tờ giấy vào thùng tái chế.

the rain chuted down heavily during the storm.

mưa trút xuống nặng hạt trong cơn bão.

the children chuted down the slide with joy.

các bạn nhỏ trượt xuống cầu trượt với niềm vui.

sand chuted from the top of the dune.

cát trượt xuống từ đỉnh đụn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay