chymes

[Mỹ]/kaɪm/
[Anh]/kaɪm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.thức ăn tiêu hóa một phần ở dạng lỏng bán; chất lỏng đặc đặc thu được từ quá trình tiêu hóa thức ăn trong dạ dày

Cụm từ & Cách kết hợp

chyme composition

thành phần của chyme

chyme passage

sự vận chuyển của chyme

chyme production

sản xuất chyme

chyme analysis

phân tích chyme

chyme flow

dòng chảy của chyme

chyme digestion

tiêu hóa chyme

chyme mixing

trộn chyme

chyme absorption

hấp thụ chyme

chyme secretion

tách tiết chyme

chyme transport

vận chuyển chyme

Câu ví dụ

the chyme moves from the stomach to the small intestine.

chyme di chuyển từ dạ dày đến ruột non.

chyme is a semi-liquid mixture of food and digestive juices.

chyme là hỗn hợp bán lỏng của thức ăn và dịch tiêu hóa.

the process of digestion turns food into chyme.

quá trình tiêu hóa biến đổi thức ăn thành chyme.

chyme is essential for nutrient absorption in the intestines.

chyme rất quan trọng cho sự hấp thụ chất dinh dưỡng trong ruột.

the stomach churns food into chyme before it is released.

dạ dày nghiền thức ăn thành chyme trước khi nó được giải phóng.

chyme's consistency changes as it passes through the digestive tract.

độ đặc của chyme thay đổi khi nó đi qua đường tiêu hóa.

enzymes in the stomach help break down food into chyme.

các enzyme trong dạ dày giúp phân hủy thức ăn thành chyme.

chyme is formed after the stomach digests food for several hours.

chyme được hình thành sau khi dạ dày tiêu hóa thức ăn trong vài giờ.

the color of chyme can indicate different digestive conditions.

màu sắc của chyme có thể cho thấy các tình trạng tiêu hóa khác nhau.

understanding chyme can help in diagnosing gastrointestinal issues.

hiểu về chyme có thể giúp trong việc chẩn đoán các vấn đề về đường tiêu hóa.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay